sandstones

[Mỹ]/ˈsændstəʊnz/
[Anh]/ˈsændstoʊnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại đá được cấu thành từ các hạt khoáng có kích thước cát hoặc các mảnh đá.

Cụm từ & Cách kết hợp

red sandstones

đá sa thạch màu đỏ

sandstones formations

các kiến tạo đá sa thạch

layered sandstones

đá sa thạch phân tầng

sandstones deposits

các bãi đá sa thạch

fine sandstones

đá sa thạch mịn

sandstones cliffs

vách đá sa thạch

sandstones rocks

đá sa thạch

weathered sandstones

đá sa thạch phong hóa

quartz sandstones

đá sa thạch thạch anh

sandstones layers

các lớp đá sa thạch

Câu ví dụ

sandstones are often used in construction.

đá cát thường được sử dụng trong xây dựng.

the color of sandstones varies widely.

màu sắc của đá cát khác nhau rất nhiều.

geologists study the formation of sandstones.

các nhà địa chất nghiên cứu sự hình thành của đá cát.

sandstones can be found in many national parks.

đá cát có thể được tìm thấy ở nhiều công viên quốc gia.

some sandstones are excellent for carving.

một số loại đá cát rất phù hợp để điêu khắc.

sandstones often contain fossils.

đá cát thường chứa hóa thạch.

weathering can change the appearance of sandstones.

xói mòn có thể làm thay đổi vẻ ngoài của đá cát.

sandstones are sedimentary rocks.

đá cát là đá trầm tích.

the durability of sandstones makes them popular.

độ bền của đá cát khiến chúng trở nên phổ biến.

sandstones can be used for landscaping.

đá cát có thể được sử dụng để làm cảnh quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay