sandwichmen

[Mỹ]/ˈsænwɪtʃmen/
[Anh]/ˈsænwɪtʃmen/

Dịch

n. danh từ số nhiều của sandwichman; những người đi bộ trên đường phố mang bảng quảng cáo trên người.

Cụm từ & Cách kết hợp

the sandwichmen

những người bán sandwich

sandwichmen walking

những người bán sandwich đang đi bộ

sandwichmen protesting

những người bán sandwich đang biểu tình

two sandwichmen

hai người bán sandwich

sandwichmen marching

những người bán sandwich đang diễu hành

hired sandwichmen

những người bán sandwich được thuê

sandwichmen advertising

những người bán sandwich đang quảng cáo

old sandwichmen

những người bán sandwich lớn tuổi

sandwichmen gathered

những người bán sandwich đã tụ tập

sandwichmen on strike

những người bán sandwich đang đình công

Câu ví dụ

the sandwichmen walked through the busy market advertising the new sale.

những người sandwichmen đi qua khu chợ tấp nập để quảng cáo đợt bán hàng mới.

sandwichmen carrying large billboards stood on every corner of the street.

những người sandwichmen mang theo những bảng quảng cáo lớn đứng ở mọi góc phố.

local businesses often hired sandwichmen to promote their products.

các doanh nghiệp địa phương thường thuê sandwichmen để quảng bá sản phẩm của họ.

the sandwichmen wore distinctive uniforms while parading through town.

những người sandwichmen mặc những bộ trang phục đặc trưng khi diễu hành khắp thị trấn.

in the past, sandwichmen were a common sight in urban areas.

trong quá khứ, sandwichmen là một hình ảnh quen thuộc ở các khu vực đô thị.

two sandwichmen with wooden boards approached the crowd.

hai người sandwichmen với những tấm bảng gỗ tiến lại gần đám đông.

the sandwichmen advertised the circus performance downtown.

những người sandwichmen quảng cáo buổi biểu diễn xiếc ở trung tâm thành phố.

several sandwichmen were paid by the hour to walk around the district.

một số sandwichmen được trả lương theo giờ để đi dạo quanh khu vực.

the sandwichmen's signs attracted attention from passersby.

những biển quảng cáo của sandwichmen thu hút sự chú ý từ người đi đường.

traditional sandwichmen used wooden frames to hold their advertisements.

những người sandwichmen truyền thống sử dụng khung gỗ để treo quảng cáo của họ.

the company employed sandwichmen to distribute flyers along with their signs.

doanh nghiệp thuê sandwichmen để phát tờ rơi cùng với các biển quảng cáo của họ.

young sandwichmen learned the trade from older workers in the neighborhood.

những người sandwichmen trẻ học nghề từ những công nhân lớn tuổi trong khu phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay