sapphoes

[Mỹ]/ˈsæf.iːz/
[Anh]/ˈsæf.iːz/

Dịch

n. nữ thi sĩ của Hy Lạp cổ đại, đặc biệt liên quan đến hòn đảo Lesbos

Cụm từ & Cách kết hợp

buy sapphoes

mua saphhoes

wear sapphoes

đeo saphhoes

sapphoes sale

khuyến mãi saphhoes

sapphoes store

cửa hàng saphhoes

sapphoes collection

bộ sưu tập saphhoes

sapphoes design

thiết kế saphhoes

choose sapphoes

chọn saphhoes

sapphoes size

size saphhoes

sapphoes brand

thương hiệu saphhoes

custom sapphoes

saphhoes tùy chỉnh

Câu ví dụ

she wore her favorite sapphoes to the party.

Cô ấy đã mặc đôi giày sapphoe yêu thích của mình đến bữa tiệc.

he bought a new pair of sapphoes for the wedding.

Anh ấy đã mua một đôi giày sapphoe mới cho đám cưới.

these sapphoes are perfect for a night out.

Những đôi giày sapphoe này rất hoàn hảo cho một đêm đi chơi.

she loves to collect unique sapphoes from different brands.

Cô ấy thích sưu tầm những đôi giày sapphoe độc đáo từ các thương hiệu khác nhau.

he complimented her on her stylish sapphoes.

Anh ấy khen cô ấy về đôi giày sapphoe phong cách của cô ấy.

wearing sapphoes can boost your confidence.

Mặc giày sapphoe có thể tăng sự tự tin của bạn.

she chose comfortable sapphoes for her long day at work.

Cô ấy đã chọn những đôi giày sapphoe thoải mái cho ngày làm việc dài của mình.

these sapphoes match perfectly with her dress.

Những đôi giày sapphoe này phối hợp hoàn hảo với váy của cô ấy.

he helped her tie the straps on her sapphoes.

Anh ấy giúp cô ấy thắt dây giày trên đôi giày sapphoe của cô ấy.

she danced all night in her beautiful sapphoes.

Cô ấy đã khiêu vũ suốt đêm trong đôi giày sapphoe xinh đẹp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay