stilettos

[Mỹ]/stɪˈlɛtəʊz/
[Anh]/stəˈlɛtoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dao ngắn; giày cao gót; mũi khoan

Cụm từ & Cách kết hợp

high stilettos

giày cao gót kẹp

red stilettos

giày cao gót kẹp màu đỏ

wearing stilettos

đeo giày cao gót kẹp

stilettos and jeans

giày cao gót kẹp và quần jean

stilettos for parties

giày cao gót kẹp cho các buổi tiệc

stilettos with dresses

giày cao gót kẹp với váy

buy stilettos

mua giày cao gót kẹp

stilettos on sale

giày cao gót kẹp đang giảm giá

stilettos collection

bộ sưu tập giày cao gót kẹp

stilettos for work

giày cao gót kẹp để đi làm

Câu ví dụ

she wore stunning stilettos to the party.

Cô ấy đã diện đôi giày cao gót đẹp lộng lẫy đến bữa tiệc.

stilettos can elevate any outfit instantly.

Giày cao gót có thể nâng tầm bất kỳ bộ trang phục nào ngay lập tức.

walking in stilettos requires practice and balance.

Đi giày cao gót đòi hỏi sự luyện tập và giữ thăng bằng.

many women love to wear stilettos for special occasions.

Nhiều phụ nữ thích diện giày cao gót cho những dịp đặc biệt.

her stilettos clicked on the pavement as she walked.

Tiếng giày cao gót của cô ấy lách cách trên vỉa hè khi cô ấy đi.

stilettos can be both stylish and uncomfortable.

Giày cao gót có thể vừa phong cách vừa không thoải mái.

she stumbled slightly while wearing her new stilettos.

Cô ấy vấp phải một chút khi đi đôi giày cao gót mới của mình.

stilettos are often associated with elegance and sophistication.

Giày cao gót thường gắn liền với sự thanh lịch và tinh tế.

she has a collection of colorful stilettos in her closet.

Cô ấy có một bộ sưu tập những đôi giày cao gót nhiều màu sắc trong tủ quần áo của mình.

wearing stilettos can boost your confidence.

Đi giày cao gót có thể tăng sự tự tin của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay