sard

[Mỹ]/sɑːd/
[Anh]/sɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chalcedony màu nâu đỏ; carnelian
Word Forms
số nhiềusards

Cụm từ & Cách kết hợp

sard fish

cá trích

sard oil

dầu cá trích

sard meal

bột cá trích

sardines canned

cá trích đóng hộp

sardine salad

salad cá trích

sard recipe

công thức cá trích

sard fishing

đánh bắt cá trích

sard bait

mồi nhử cá trích

sard stock

hưởng cá trích

sard variety

giống cá trích

Câu ví dụ

he felt sard about the situation.

anh cảm thấy châm biếm về tình hình.

she gave him a sard look.

cô ấy nhìn anh với ánh mắt châm biếm.

the sard comments made the meeting uncomfortable.

những bình luận châm biếm khiến cuộc họp trở nên khó chịu.

his sard tone indicated he was upset.

giọng điệu châm biếm của anh ấy cho thấy anh ấy đang bực bội.

they exchanged sard remarks during the debate.

họ đã trao đổi những nhận xét châm biếm trong suốt cuộc tranh luận.

she couldn't hide her sard feelings.

cô ấy không thể che giấu cảm xúc châm biếm của mình.

the sard atmosphere was palpable.

không khí châm biếm rất rõ ràng.

his sard reaction surprised everyone.

phản ứng châm biếm của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.

they had a sard disagreement over the issue.

họ có một sự bất đồng châm biếm về vấn đề đó.

she wrote a sard letter to express her feelings.

cô ấy đã viết một lá thư châm biếm để bày tỏ cảm xúc của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay