satirizing politics
châm biếm chính trị
satirizing society
châm biếm xã hội
satirizing culture
châm biếm văn hóa
satirizing media
châm biếm truyền thông
satirizing trends
châm biếm xu hướng
satirizing behavior
châm biếm hành vi
satirizing authority
châm biếm quyền lực
satirizing norms
châm biếm các chuẩn mực
satirizing beliefs
châm biếm niềm tin
satirizing institutions
châm biếm các thể chế
he is satirizing the political leaders in his new novel.
anh ấy đang châm biếm các nhà lãnh đạo chính trị trong tiểu thuyết mới của mình.
the comedian is satirizing social media trends in her latest routine.
nhà hài đang châm biếm các xu hướng truyền thông xã hội trong tiết mục mới nhất của cô ấy.
many artists are satirizing consumer culture through their work.
nhiều nghệ sĩ đang châm biếm văn hóa tiêu dùng thông qua tác phẩm của họ.
he enjoys satirizing everyday life in his cartoons.
anh ấy thích châm biếm cuộc sống hàng ngày trong các hoạt hình của mình.
the film is satirizing the fashion industry with humor.
phim đang châm biếm ngành công nghiệp thời trang một cách hài hước.
she wrote a blog post satirizing the latest health fads.
cô ấy đã viết một bài đăng trên blog châm biếm những xu hướng sức khỏe mới nhất.
his paintings are satirizing the absurdity of modern life.
các bức tranh của anh ấy đang châm biếm sự vô lý của cuộc sống hiện đại.
they are satirizing the bureaucracy in their new play.
họ đang châm biếm bộ máy quan liêu trong vở kịch mới của họ.
the article is satirizing the way news is reported today.
bài viết đang châm biếm cách tin tức được đưa tin ngày nay.
he is satirizing the educational system in his speech.
anh ấy đang châm biếm hệ thống giáo dục trong bài phát biểu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay