satrap

[Mỹ]/'sætræp/
[Anh]/'setrɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lãnh đạo, thống đốc, giám sát, người phụ trách, có thẩm quyền
Word Forms
số nhiềusatraps

Cụm từ & Cách kết hợp

Persian satrap

satrap Ba Tư

loyal satrap

satrap trung thành

corrupt satrap

satrap tham nhũng

Câu ví dụ

The satrap ruled over a province in the ancient Persian Empire.

Chúa đất cai trị một tỉnh trong Đế chế Ba Tư cổ đại.

The satrap was known for his extravagant lifestyle and opulent palace.

Chúa đất nổi tiếng với lối sống xa hoa và cung điện lộng lẫy.

The satrap's power was limited by the king's authority.

Quyền lực của chúa đất bị giới hạn bởi quyền lực của nhà vua.

The satrap collected taxes from the people in his province.

Chúa đất thu thuế từ người dân trong tỉnh của mình.

The satrap's role was to maintain order and collect tribute for the empire.

Vai trò của chúa đất là duy trì trật tự và thu thập cống phẩm cho đế chế.

The satrap's decisions were influenced by the advice of his advisors.

Những quyết định của chúa đất bị ảnh hưởng bởi lời khuyên của các cố vấn của ông.

The satrap's authority was challenged by rebellious factions within his province.

Quyền uy của chúa đất bị thách thức bởi các phe phái nổi loạn trong tỉnh của ông.

The satrap's loyalty to the king was unquestionable.

Sự trung thành của chúa đất với nhà vua là không thể nghi ngờ.

The satrap's palace was a symbol of his wealth and power.

Cung điện của chúa đất là biểu tượng cho sự giàu có và quyền lực của ông.

The satrap's administration of the province was efficient and effective.

Quản trị tỉnh của chúa đất là hiệu quả và hiệu nghiệm.

Ví dụ thực tế

And even his highest officials, the satraps, were spied on by informers known as 'the king's eyes and ears'.

Ngay cả những quan chức cao cấp nhất của ông, các satrap, cũng bị những người báo tin do dự đoán là 'mắt và tai của nhà vua' theo dõi.

Nguồn: A Brief History of the World

And all the nobles of the provinces, the satraps, the governors and the king's administrators helped the Jews, because fear of Mordecai had seized them.

Và tất cả các quý tộc của các tỉnh, các satrap, các thống đốc và các quan chức của nhà vua đã giúp người Do Thái, vì nỗi sợ hãi Mordecai đã xâm chiếm họ.

Nguồn: 17 Esther Soundtrack Bible Theater Version - NIV

A policy change was implemented in  terms of how satraps would manage going forward – a change that caused great  unrest and bred even greater rebellion.

Một sự thay đổi chính sách đã được thực hiện về cách các satrap sẽ quản lý trong tương lai - một sự thay đổi gây ra sự bất ổn lớn và nuôi dưỡng sự nổi loạn còn lớn hơn.

Nguồn: Charming history

Now Daniel so distinguished himself among the administrators and the satraps by his exceptional qualities that the king planned to set him over the whole kingdom.

Bây giờ Daniel đã nổi bật giữa các quan chức và các satrap bởi những phẩm chất vượt trội của mình đến nỗi nhà vua dự định đặt ông làm người quản lý toàn bộ vương quốc.

Nguồn: 27 Daniel Soundtrack Bible Movie Version - NIV

He didn’t even focus on building within his  own empire. Instead, he immersed himself in his harem lifestyle and left the management  of Persia to his satraps and advisers.

Ông thậm chí không tập trung vào việc xây dựng trong đế chế của mình. Thay vào đó, ông đắm mình trong lối sống hậu cung và để lại việc quản lý Ba Tư cho các satrap và cố vấn của mình.

Nguồn: Charming history

He then summoned the satraps, prefects, governors, advisers, treasurers, judges, magistrates and all the other provincial officials to come to the dedication of the image he had set up.

Sau đó, ông triệu tập các satrap, quan đốc, thống đốc, cố vấn, thủ quỹ, thẩm phán, quan tòa và tất cả các quan chức tỉnh khác đến dự lễ khánh thành bức tượng mà ông đã dựng lên.

Nguồn: 27 Daniel Soundtrack Bible Movie Version - NIV

So the satraps, prefects, governors, advisers, treasurers, judges, magistrates and all the other provincial officials assembled for the dedication of the image that King Nebuchadnezzar had set up, and they stood before it.

Vì vậy, các satrap, quan đốc, thống đốc, cố vấn, thủ quỹ, thẩm phán, quan tòa và tất cả các quan chức tỉnh khác đã tập hợp để khánh thành bức tượng mà nhà vua Nebuchadnezzar đã dựng lên, và họ đứng trước nó.

Nguồn: 27 Daniel Soundtrack Bible Movie Version - NIV

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay