savour

[Mỹ]/'seivə/
[Anh]/ˈsevɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hương vị, mùi vị, sự thưởng thức, sự thích thú
vt. đánh giá hương vị hoặc mùi vị của (cái gì đó)
Word Forms
ngôi thứ ba số ítsavours
quá khứ phân từsavoured
thì quá khứsavoured
hiện tại phân từsavouring
số nhiềusavours

Cụm từ & Cách kết hợp

savour the moment

tận hưởng khoảnh khắc

savour the flavor

tận hưởng hương vị

Câu ví dụ

savour the flavor of the dish

thưởng thức hương vị của món ăn

savour the aroma of freshly baked bread

thưởng thức mùi thơm của bánh mì mới nướng

savour the beauty of nature

thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên

savour the moment with loved ones

thưởng thức khoảnh khắc bên những người thân yêu

Ví dụ thực tế

They gave participants a survey that assessed their ability to savour experiences.

Họ đã cung cấp cho những người tham gia một cuộc khảo sát đánh giá khả năng tận hưởng những trải nghiệm của họ.

Nguồn: Simple Psychology

" Yeah, " said Ron slowly, savouring the words, " we won."

" Ừ, " Ron nói chậm rãi, tận hưởng những lời nói, " chúng ta đã thắng."

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

But this is a journey worth savouring.

Nhưng đây là một hành trình đáng để tận hưởng.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

You should learn to savour success.

Bạn nên học cách tận hưởng thành công.

Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original Soundtrack

And when the dish is served, we should make a conscious effort to savour the enjoyment of every mouthful.

Và khi món ăn được phục vụ, chúng ta nên cố gắng tận hưởng niềm vui của mỗi ngụm.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

The savour of national stereotypes can be tasted on almost every page.

Hương vị của những định kiến dân tộc có thể được cảm nhận trên hầu hết mọi trang.

Nguồn: The Economist (Summary)

Now, " savour" basically means to really feel or really enjoy the flavour of something.

Bây giờ, " savour" về cơ bản có nghĩa là thực sự cảm nhận hoặc thực sự tận hưởng hương vị của một cái gì đó.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

Although there is an efficient public transport system here, the best way to really savour Vienna is slowly on foot.

Mặc dù ở đây có một hệ thống giao thông công cộng hiệu quả, nhưng cách tốt nhất để thực sự tận hưởng Vienna là đi bộ chậm rãi.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Right. So I got another slice the next day, one that I made sure to savour.

Đúng rồi. Vì vậy, ngày hôm sau tôi đã có thêm một lát nữa, một lát mà tôi chắc chắn sẽ tận hưởng.

Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio Version

It makes me laugh now to see myself savouring these memories standing alone up to my thighs in muck.

Bây giờ tôi thấy buồn cười khi nhìn thấy mình tận hưởng những kỷ niệm này khi đứng một mình đến tận đùi trong bùn lầy.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay