saw-edged blade
Lưỡi dao có cạnh sắc
saw-edged board
Tấm gỗ có cạnh sắc
saw-edged finish
Chất hoàn thiện có cạnh sắc
saw-edged surface
Bề mặt có cạnh sắc
saw-edged cut
Cắt có cạnh sắc
saw-edged plywood
Tấm ván ép có cạnh sắc
saw-edged lumber
Gỗ xẻ có cạnh sắc
saw-edged detail
Chi tiết có cạnh sắc
saw-edged look
Hiệu ứng cạnh sắc
the lumberyard stocked saw-edged boards for affordable construction.
Kho gỗ cung cấp các tấm gỗ có cạnh sắc để xây dựng tiết kiệm.
we used saw-edged plywood for the shelving unit’s back panel.
Chúng tôi đã sử dụng tấm ván ép có cạnh sắc cho mặt sau của đơn vị kệ.
the furniture maker preferred saw-edged lumber for its rustic look.
Nhà sản xuất đồ nội thất ưa chuộng gỗ có cạnh sắc vì vẻ ngoài mộc mạc.
the saw-edged surface provided a good grip for the climbing holds.
Bề mặt có cạnh sắc cung cấp lực bám tốt cho các điểm bám leo.
he carefully selected saw-edged planks for the deck flooring.
Anh ấy đã cẩn thận chọn các tấm gỗ có cạnh sắc cho sàn nhà ngoài trời.
the craftsman used saw-edged trim to add character to the cabinet.
Nghệ nhân đã sử dụng viền gỗ có cạnh sắc để làm nổi bật vẻ đẹp cho tủ.
the mill produced a large quantity of saw-edged pine.
Nhà máy sản xuất một lượng lớn gỗ thông có cạnh sắc.
we needed saw-edged lumber for the barn’s framing.
Chúng tôi cần gỗ có cạnh sắc để làm khung nhà kho.
the project required a lot of saw-edged fir for the rafters.
Dự án yêu cầu nhiều gỗ tùng có cạnh sắc cho các thanh xà.
the contractor chose saw-edged boards to save on material costs.
Người thầu đã chọn các tấm gỗ có cạnh sắc để tiết kiệm chi phí vật liệu.
the antique table featured a distinctive saw-edged edge.
Bàn cổ điển này có cạnh sắc đặc trưng.
saw-edged blade
Lưỡi dao có cạnh sắc
saw-edged board
Tấm gỗ có cạnh sắc
saw-edged finish
Chất hoàn thiện có cạnh sắc
saw-edged surface
Bề mặt có cạnh sắc
saw-edged cut
Cắt có cạnh sắc
saw-edged plywood
Tấm ván ép có cạnh sắc
saw-edged lumber
Gỗ xẻ có cạnh sắc
saw-edged detail
Chi tiết có cạnh sắc
saw-edged look
Hiệu ứng cạnh sắc
the lumberyard stocked saw-edged boards for affordable construction.
Kho gỗ cung cấp các tấm gỗ có cạnh sắc để xây dựng tiết kiệm.
we used saw-edged plywood for the shelving unit’s back panel.
Chúng tôi đã sử dụng tấm ván ép có cạnh sắc cho mặt sau của đơn vị kệ.
the furniture maker preferred saw-edged lumber for its rustic look.
Nhà sản xuất đồ nội thất ưa chuộng gỗ có cạnh sắc vì vẻ ngoài mộc mạc.
the saw-edged surface provided a good grip for the climbing holds.
Bề mặt có cạnh sắc cung cấp lực bám tốt cho các điểm bám leo.
he carefully selected saw-edged planks for the deck flooring.
Anh ấy đã cẩn thận chọn các tấm gỗ có cạnh sắc cho sàn nhà ngoài trời.
the craftsman used saw-edged trim to add character to the cabinet.
Nghệ nhân đã sử dụng viền gỗ có cạnh sắc để làm nổi bật vẻ đẹp cho tủ.
the mill produced a large quantity of saw-edged pine.
Nhà máy sản xuất một lượng lớn gỗ thông có cạnh sắc.
we needed saw-edged lumber for the barn’s framing.
Chúng tôi cần gỗ có cạnh sắc để làm khung nhà kho.
the project required a lot of saw-edged fir for the rafters.
Dự án yêu cầu nhiều gỗ tùng có cạnh sắc cho các thanh xà.
the contractor chose saw-edged boards to save on material costs.
Người thầu đã chọn các tấm gỗ có cạnh sắc để tiết kiệm chi phí vật liệu.
the antique table featured a distinctive saw-edged edge.
Bàn cổ điển này có cạnh sắc đặc trưng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay