sawbucks

[Mỹ]/ˈsɔːbʌks/
[Anh]/ˈsɔːbʌks/

Dịch

n. một loại giá đỡ cưa (sawbuck); án tù mười năm; tờ tiền mười đô la

Cụm từ & Cách kết hợp

easy sawbucks

tiền dễ kiếm

quick sawbucks

tiền kiếm nhanh

sawbucks deal

giao dịch tiền bạc

sawbucks income

thu nhập từ tiền bạc

spend sawbucks

tiêu tiền

sawbucks earnings

thu nhập từ tiền bạc

sawbucks hustle

cố gắng kiếm tiền

make sawbucks

kiếm tiền

save sawbucks

tiết kiệm tiền

sawbucks rewards

phần thưởng tiền bạc

Câu ví dụ

he earned a few sawbucks for his weekend job.

anh ấy kiếm được một vài đô la cho công việc cuối tuần của mình.

she saved up her sawbucks to buy a new bike.

cô ấy tiết kiệm tiền của mình để mua một chiếc xe đạp mới.

they spent their sawbucks on a fun day out.

họ đã tiêu tiền của họ vào một ngày vui vẻ.

he was thrilled to find some old sawbucks in his drawer.

anh ấy rất vui khi tìm thấy một vài đô la cũ trong ngăn kéo của mình.

she offered him a sawbuck for his help.

cô ấy đề nghị anh ấy một đô la để giúp đỡ.

the kids were excited to earn sawbucks for their chores.

các bé rất vui khi được kiếm tiền cho việc nhà của chúng.

he quickly spent his sawbucks at the arcade.

anh ấy nhanh chóng tiêu tiền của mình tại khu vui chơi điện tử.

she received a sawbuck as a tip for her service.

cô ấy nhận được một đô la tiền boa cho dịch vụ của mình.

he joked that he was a millionaire with his sawbucks.

anh ấy đùa rằng anh ấy là triệu phú với số tiền của mình.

they pooled their sawbucks to buy a gift.

họ góp tiền của mình để mua quà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay