sawflies

[Mỹ]/[ˈsɔːflaɪz]/
[Anh]/[ˈsɔːflaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những loài côn trùng đốt nhỏ đẻ trứng vào thân cây; số nhiều của sawfly

Cụm từ & Cách kết hợp

sawflies feeding

Việc ong búa ăn uống

sawflies attack

Việc ong búa tấn công

sawfly larvae

Con nhộng ong búa

sawflies nesting

Việc ong búa làm tổ

sawfly damage

Thiệt hại do ong búa gây ra

sawflies present

Có sự hiện diện của ong búa

sawfly eggs

Trứng ong búa

sawflies emerging

Việc ong búa xuất hiện

sawfly galleries

Các phòng trưng bày ong búa

sawflies identified

Việc xác định ong búa

Câu ví dụ

we saw several sawflies emerging from the pine cones.

Chúng tôi đã thấy nhiều ong xén xuất hiện từ những quả thông.

the gardener identified the larvae as sawflies and treated the plants.

Nhà vườn đã xác định những con nhộng là ong xén và đã xử lý các cây trồng.

sawflies can damage coniferous trees, especially young seedlings.

Ong xén có thể gây hại cho các loại cây thông, đặc biệt là cây con non.

the infestation of sawflies was a significant problem for the orchard.

Sự xâm nhập của ong xén là một vấn đề quan trọng đối với vườn cây ăn quả.

we used an insecticide to control the sawflies on the spruce tree.

Chúng tôi đã sử dụng thuốc diệt côn trùng để kiểm soát ong xén trên cây tùng.

the tiny sawflies were difficult to spot amongst the foliage.

Các con ong xén nhỏ khó phát hiện giữa tán lá.

early detection of sawflies is crucial for preventing widespread damage.

Phát hiện sớm ong xén là rất quan trọng để ngăn chặn thiệt hại lan rộng.

the researchers studied the life cycle of the sawflies in detail.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu chu kỳ sống của ong xén một cách chi tiết.

we found several sawfly eggs on the underside of the leaves.

Chúng tôi đã tìm thấy nhiều trứng ong xén ở mặt dưới của lá.

the presence of sawflies indicates a potential problem with the trees.

Sự hiện diện của ong xén cho thấy có thể có vấn đề với các cây.

organic gardeners often use preventative measures against sawflies.

Những người làm vườn hữu cơ thường sử dụng các biện pháp phòng ngừa đối với ong xén.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay