sazhen

[Mỹ]/ˈsɑːʒən/
[Anh]/ˈsɑːʒən/

Dịch

n. (đơn vị đo lường lịch sử của Nga) sải tay
Word Forms
số nhiềusazhens

Cụm từ & Cách kết hợp

a sazhen

Vietnamese_translation

one sazhen

Vietnamese_translation

the sazhen

Vietnamese_translation

per sazhen

Vietnamese_translation

old sazhen

Vietnamese_translation

russian sazhen

Vietnamese_translation

sazhen unit

Vietnamese_translation

sazhen long

Vietnamese_translation

using sazhen

Vietnamese_translation

multiple sazhens

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the old house has a sazhen of garden space.

Ngôi nhà cũ có một sazhen không gian vườn.

they measured the field in sazhen.

Họ đo lường cánh đồng bằng sazhen.

a sazhen of silk was needed for the dress.

Một sazhen lụa được cần cho chiếc váy.

the fence extends about two sazhen.

Chiếc hàng rào kéo dài khoảng hai sazhen.

we walked several sazhen down the path.

Chúng tôi đi bộ vài sazhen dọc theo con đường.

the river is roughly three sazhen deep.

Con sông sâu khoảng ba sazhen.

a sazhen of bamboo grew in the courtyard.

Một sazhen tre mọc trong sân.

the fabric was cut to one sazhen length.

Vải được cắt thành độ dài một sazhen.

they built a wall one sazhen high.

Họ xây một bức tường cao một sazhen.

the distance is exactly five sazhen.

Khoảng cách chính xác là năm sazhen.

each row of rice was planted a sazhen apart.

Mỗi hàng lúa được trồng cách nhau một sazhen.

the ancient wall was built two sazhen thick.

Bức tường cổ được xây dày hai sazhen.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay