scad

[Mỹ]/skæd/
[Anh]/skæd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá (cá thu); một số lượng lớn hoặc số lượng
Word Forms
số nhiềuscads

Cụm từ & Cách kết hợp

scad of options

scad của các lựa chọn

scad of problems

scad của các vấn đề

scad of issues

scad của các vấn đề

scad of data

scad của dữ liệu

scad of reasons

scad của các lý do

scad of time

scad của thời gian

scad of work

scad của công việc

scad of ideas

scad của các ý tưởng

scad of fun

scad của niềm vui

scad of resources

scad của các nguồn lực

Câu ví dụ

she has a scad of books on her shelf.

Cô ấy có một lượng lớn sách trên kệ của mình.

there are a scad of options to choose from.

Có rất nhiều lựa chọn để lựa chọn.

he received a scad of compliments for his presentation.

Anh ấy đã nhận được rất nhiều lời khen cho bài thuyết trình của mình.

we found a scad of interesting facts during our research.

Chúng tôi đã tìm thấy rất nhiều sự thật thú vị trong quá trình nghiên cứu của mình.

she has a scad of experience in marketing.

Cô ấy có một lượng lớn kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.

there are a scad of people waiting in line.

Có rất nhiều người đang xếp hàng.

he has a scad of ideas for the project.

Anh ấy có rất nhiều ý tưởng cho dự án.

we saw a scad of wildlife during our hike.

Chúng tôi đã nhìn thấy rất nhiều động vật hoang dã trong chuyến đi bộ đường dài của mình.

she collects a scad of vintage postcards.

Cô ấy sưu tầm rất nhiều bưu thiếp cổ.

there are a scad of reasons to travel.

Có rất nhiều lý do để đi du lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay