| số nhiều | scads |
scad of options
scad của các lựa chọn
scad of problems
scad của các vấn đề
scad of issues
scad của các vấn đề
scad of data
scad của dữ liệu
scad of reasons
scad của các lý do
scad of time
scad của thời gian
scad of work
scad của công việc
scad of ideas
scad của các ý tưởng
scad of fun
scad của niềm vui
scad of resources
scad của các nguồn lực
she has a scad of books on her shelf.
Cô ấy có một lượng lớn sách trên kệ của mình.
there are a scad of options to choose from.
Có rất nhiều lựa chọn để lựa chọn.
he received a scad of compliments for his presentation.
Anh ấy đã nhận được rất nhiều lời khen cho bài thuyết trình của mình.
we found a scad of interesting facts during our research.
Chúng tôi đã tìm thấy rất nhiều sự thật thú vị trong quá trình nghiên cứu của mình.
she has a scad of experience in marketing.
Cô ấy có một lượng lớn kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.
there are a scad of people waiting in line.
Có rất nhiều người đang xếp hàng.
he has a scad of ideas for the project.
Anh ấy có rất nhiều ý tưởng cho dự án.
we saw a scad of wildlife during our hike.
Chúng tôi đã nhìn thấy rất nhiều động vật hoang dã trong chuyến đi bộ đường dài của mình.
she collects a scad of vintage postcards.
Cô ấy sưu tầm rất nhiều bưu thiếp cổ.
there are a scad of reasons to travel.
Có rất nhiều lý do để đi du lịch.
scad of options
scad của các lựa chọn
scad of problems
scad của các vấn đề
scad of issues
scad của các vấn đề
scad of data
scad của dữ liệu
scad of reasons
scad của các lý do
scad of time
scad của thời gian
scad of work
scad của công việc
scad of ideas
scad của các ý tưởng
scad of fun
scad của niềm vui
scad of resources
scad của các nguồn lực
she has a scad of books on her shelf.
Cô ấy có một lượng lớn sách trên kệ của mình.
there are a scad of options to choose from.
Có rất nhiều lựa chọn để lựa chọn.
he received a scad of compliments for his presentation.
Anh ấy đã nhận được rất nhiều lời khen cho bài thuyết trình của mình.
we found a scad of interesting facts during our research.
Chúng tôi đã tìm thấy rất nhiều sự thật thú vị trong quá trình nghiên cứu của mình.
she has a scad of experience in marketing.
Cô ấy có một lượng lớn kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.
there are a scad of people waiting in line.
Có rất nhiều người đang xếp hàng.
he has a scad of ideas for the project.
Anh ấy có rất nhiều ý tưởng cho dự án.
we saw a scad of wildlife during our hike.
Chúng tôi đã nhìn thấy rất nhiều động vật hoang dã trong chuyến đi bộ đường dài của mình.
she collects a scad of vintage postcards.
Cô ấy sưu tầm rất nhiều bưu thiếp cổ.
there are a scad of reasons to travel.
Có rất nhiều lý do để đi du lịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay