scaffolders

[Mỹ]/ˈskæfəʊldəz/
[Anh]/ˈskæfoʊldərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của scaffolder; những người lao động dựng hoặc làm việc trên giàn giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

expert scaffolder

Người thợ dựng giàn giáo chuyên gia

scaffolders working

Người thợ dựng giàn giáo đang làm việc

scaffolders needed

Cần người thợ dựng giàn giáo

licensed scaffolder

Người thợ dựng giàn giáo có giấy phép

skilled scaffolder

Người thợ dựng giàn giáo có tay nghề

head scaffolder

Người thợ dựng giàn giáo trưởng nhóm

scaffolder training

Đào tạo thợ dựng giàn giáo

scaffolders on site

Người thợ dựng giàn giáo tại hiện trường

professional scaffolders

Người thợ dựng giàn giáo chuyên nghiệp

experienced scaffolder

Người thợ dựng giàn giáo có kinh nghiệm

Câu ví dụ

professional scaffolders erect temporary structures on construction sites.

Các thợ dựng giàn giáo chuyên nghiệp dựng các cấu trúc tạm thời tại các công trường xây dựng.

experienced scaffolders work at significant heights every day.

Các thợ dựng giàn giáo có kinh nghiệm làm việc ở độ cao đáng kể mỗi ngày.

skilled scaffolders use safety harnesses to prevent falls.

Các thợ dựng giàn giáo có tay nghề sử dụng dây an toàn để ngăn ngừa ngã.

the team of scaffolders completed the job ahead of schedule.

Đội ngũ thợ dựng giàn giáo đã hoàn thành công việc trước thời hạn.

qualified scaffolders must follow strict safety regulations.

Các thợ dựng giàn giáo được chứng nhận phải tuân thủ các quy định an toàn nghiêm ngặt.

scaffolders inspect the scaffolding before workers climb it.

Các thợ dựng giàn giáo kiểm tra giàn giáo trước khi công nhân leo lên.

many scaffolders receive specialized training for complex projects.

Nhiều thợ dựng giàn giáo nhận được đào tạo chuyên biệt cho các dự án phức tạp.

scaffolders collaborate with other construction professionals.

Các thợ dựng giàn giáo hợp tác với các chuyên gia xây dựng khác.

the scaffolders arrived early to prepare the materials.

Các thợ dựng giàn giáo đến sớm để chuẩn bị vật liệu.

reliable scaffolders are in high demand during boom periods.

Các thợ dựng giàn giáo đáng tin cậy có nhu cầu cao trong các giai đoạn bùng nổ.

scaffolders secure the base before raising the structure.

Các thợ dựng giàn giáo đảm bảo nền móng trước khi dựng cấu trúc.

expert scaffolders can work in challenging weather conditions.

Các thợ dựng giàn giáo chuyên gia có thể làm việc trong điều kiện thời tiết khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay