scallops

[Mỹ]/ˈskɒləps/
[Anh]/ˈskæləps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của scallop; nếp gấp hình quạt; viền scallop; vỏ scallop; chỗ lõm hình quạt; hình dạng giống như vỏ; chỗ lõm

Cụm từ & Cách kết hợp

grilled scallops

scallops nướng

seared scallops

scallops áp chảo

scallops dish

món nghêu

scallops recipe

công thức nấu nghêu

scallops appetizer

món khai vị nghêu

scallops pasta

mì nghêu

scallops salad

salad nghêu

scallops sauce

nước sốt nghêu

scallops risotto

nghêu risotto

scallops skewers

nghêu xiên

Câu ví dụ

scallops are a popular seafood choice in many restaurants.

nghêu là một lựa chọn hải sản phổ biến trong nhiều nhà hàng.

she ordered grilled scallops for her dinner.

cô ấy đã gọi món nghêu nướng cho bữa tối của mình.

scallops can be cooked in various ways, including searing and baking.

nghêu có thể được chế biến theo nhiều cách khác nhau, bao gồm áp chảo và nướng.

fresh scallops are best when served with a light sauce.

nghêu tươi ngon nhất khi dùng với sốt nhẹ.

he enjoys diving for scallops during the summer.

anh ấy thích lặn bắt nghêu vào mùa hè.

scallops are often paired with vegetables in gourmet dishes.

nghêu thường được kết hợp với rau trong các món ăn cao cấp.

eating scallops can be a luxurious experience.

thưởng thức nghêu có thể là một trải nghiệm xa xỉ.

they served scallops as an appetizer at the wedding reception.

họ phục vụ nghêu như một món khai vị tại buổi tiệc cưới.

scallops are rich in nutrients and low in calories.

nghêu giàu dinh dưỡng và ít calo.

she learned how to properly clean scallops before cooking.

cô ấy đã học cách làm sạch nghêu đúng cách trước khi nấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay