scandalisations

[Mỹ]//ˌskændəlaɪˈzeɪʃnz//
[Anh]//ˌskændələˈzeɪʃnz//

Dịch

n. danh từ số nhiều của scandalisation; các hành động gây phẫn nộ hoặc nhục nhã cho công chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

media scandalisation

thanh tra truyền thông

prevent scandalisation

ngăn chặn thanh tra

avoid scandalisation

tránh thanh tra

scandalisation campaign

chiến dịch thanh tra

political scandalisation

thanh tra chính trị

stop scandalisation

ngừng thanh tra

scandalisation tactics

chiến thuật thanh tra

victim of scandalisation

nạn nhân của thanh tra

Câu ví dụ

the scandalisation of the royal family dominated the headlines for weeks.

Việc bê bối của hoàng gia đã thống trị các tiêu đề trong nhiều tuần.

her sudden scandalisation surprised everyone at the formal dinner table.

Sự bê bối đột ngột của cô ấy đã làm cho tất cả mọi người tại bàn ăn tối trang trọng ngạc nhiên.

critics argue that the scandalisation of politics deters good people from running.

Các nhà phê bình cho rằng việc bê bối trong chính trị làm ngăn cản những người tốt tham gia.

the movie is a clear example of the scandalisation of youth culture for profit.

Bộ phim là một ví dụ rõ ràng về việc bê bối văn hóa thanh niên vì lợi nhuận.

his hypocrisy regarding the scandalisation of his opponents did not go unnoticed.

Sự giả dối của anh ấy liên quan đến việc bê bối các đối thủ không bị ai chú ý đến.

constant scandalisation in the media has led to widespread public cynicism.

Sự bê bối liên tục trong truyền thông đã dẫn đến sự hoài nghi rộng rãi trong công chúng.

the deliberate scandalisation of the celebrity's private life was condemned by the judge.

Sự bê bối cố ý về đời tư của ngôi sao đã bị tòa án lên án.

she expressed deep scandalisation at the rude behavior of the guests.

Cô ấy bày tỏ sự bê bối sâu sắc trước hành vi thô lỗ của các vị khách.

we must avoid the scandalisation of academic debates in this sensitive field.

Chúng ta phải tránh việc bê bối các tranh luận học thuật trong lĩnh vực nhạy cảm này.

the scandalisation of the banking sector continues to affect global markets.

Sự bê bối trong ngành ngân hàng tiếp tục ảnh hưởng đến thị trường toàn cầu.

rumors led to the scandalisation of the entire local government council.

Các tin đồn đã dẫn đến sự bê bối toàn bộ hội đồng chính quyền địa phương.

he spoke of his scandalisation regarding the new policy changes.

Anh ấy nói về sự bê bối của mình liên quan đến những thay đổi chính sách mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay