scandalization

[Mỹ]//ˌskændəlaɪˈzeɪʃn//
[Anh]//ˌskændəlaɪˈzeɪʃn//

Dịch

n. Hành động gây phẫn nộ hoặc mất uy tín trong công chúng.
Các dạng của từ
số nhiềuscandalizations

Cụm từ & Cách kết hợp

risking scandalization

đang rủi ro bị bê bối

scandalization of politics

việc bê bối trong chính trị

scandalization of authority

việc bê bối trong quyền lực

avoiding scandalization

tránh bị bê bối

complete scandalization

sự bê bối hoàn toàn

intentional scandalization

việc bê bối cố ý

prevent scandalization

ngăn chặn bê bối

public scandalization

việc bê bối công khai

scandalization tactics

chiến thuật bê bối

deliberate scandalization

việc bê bối cố ý

Câu ví dụ

the media's scandalization of the political figure was criticized as biased.

Việc phơi bày bê bối của nhân vật chính trị đã bị chỉ trích là thiên vị.

we must avoid the scandalization of honest mistakes in public discourse.

Chúng ta phải tránh việc phơi bày những sai lầm vô tình trong diễn đàn công cộng.

the book explores the scandalization of the royal family throughout history.

Cuốn sách khám phá việc phơi bày bê bối của gia đình hoàng gia qua các thời kỳ lịch sử.

his sudden scandalization surprised those who knew him best.

Sự phơi bày bê bối đột ngột của anh ấy đã làm bất ngờ những người hiểu rõ anh ấy nhất.

critics argue that the scandalization of pop culture distracts from real issues.

Các nhà phê bình cho rằng việc phơi bày bê bối trong văn hóa đại chúng làm phân tâm khỏi các vấn đề thực sự.

the deliberate scandalization of the proceedings undermined the committee's integrity.

Việc cố ý phơi bày bê bối trong các cuộc họp đã làm tổn hại đến tính toàn vẹn của ủy ban.

there is a risk of scandalization when discussing private matters publicly.

Có nguy cơ bị phơi bày bê bối khi thảo luận về các vấn đề riêng tư một cách công khai.

the journalist defended the scandalization of the corrupt corporation.

Báo chí đã biện hộ cho việc phơi bày bê bối của công ty tham nhũng.

public scandalization often leads to a rush to judgment.

Việc phơi bày bê bối công khai thường dẫn đến việc vội vàng kết luận.

the professor analyzed the scandalization of youth culture in the 1990s.

Giáo sư đã phân tích việc phơi bày bê bối trong văn hóa thanh niên vào những năm 1990.

constant scandalization has made the public cynical about politics.

Sự phơi bày bê bối liên tục đã khiến công chúng trở nên hoài nghi về chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay