scandalize

[Mỹ]/'skænd(ə)laɪz/
[Anh]/'skændəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm sốc; làm phẫn nộ; bôi nhọ; làm ô nhục
Word Forms
thì quá khứscandalized
hiện tại phân từscandalizing
ngôi thứ ba số ítscandalizes
quá khứ phân từscandalized

Câu ví dụ

she was scandalized at the impropriety of the question.

Cô ấy cảm thấy sốc trước sự bất hợp pháp của câu hỏi.

People were scandalized at the slovenly management of the company.

Mọi người đã kinh hoàng trước sự quản lý lộn xộn của công ty.

their lack of manners scandalized their hosts.

Sự thiếu lịch sự của họ đã khiến khách của họ kinh hoàng.

a lurid incident that scandalized the whole town.

một sự cố sống động gây sốc cho cả thị trấn.

9. Giles Gosling himself was somewhat scandalized at the obstreperous nature of their mirth.

9. Bản thân Giles Gosling cũng có phần kinh hoàng trước sự ồn ào của tiếng cười của họ.

to scandalize the public

để gây sốc cho công chúng

scandalize with inappropriate behavior

gây sốc với hành vi không phù hợp

scandalize with shocking news

gây sốc với tin tức gây sốc

scandalize with scandalous rumors

gây sốc với những tin đồn scandal

Ví dụ thực tế

And up here on the porch, Mom and Dad looking all scandalized.

Ở trên hiên nhà, mẹ và bố nhìn mà tỏ vẻ sốc.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

" I couldn't do that! " said Hermione, looking scandalized.

"- Tôi không thể làm điều đó!" Hermione nói, tỏ vẻ sốc.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

" She didn't" ! exclaimed the girls, scandalized.

"- Cô ấy không!" các cô gái thốt lên, tỏ vẻ sốc.

Nguồn: Gone with the Wind

The idea amused Jo, who liked to do daring things and was always scandalizing Meg by her queer performances.

Ý tưởng đó làm Jo thích thú, cô thích làm những điều táo bạo và luôn khiến Meg phải sốc bởi những màn trình diễn kỳ quặc của mình.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

In 1969, his novel Portnoy's Complaint scandalized Middle America.

Năm 1969, tiểu thuyết Portnoy's Complaint của ông đã gây sốc cho nước Mỹ giữa.

Nguồn: BBC Listening May 2018 Compilation

Roth's novel Portnoy's Complaint, published in 1969, scandalized the US and made him a celebrity.

Tiểu thuyết Portnoy's Complaint của Roth, xuất bản năm 1969, đã gây sốc cho nước Mỹ và biến ông thành một người nổi tiếng.

Nguồn: BBC Listening May 2018 Compilation

The impressionists once the radical and subversive young artists who scandalized Paris were now the mainstream.

Những người ấn tượng, vốn là những nghệ sĩ trẻ táo bạo và gây tranh cãi đã từng gây sốc cho Paris, giờ đã trở thành xu hướng chủ đạo.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

" I can't do that, Miz Wilkes" . Belle Watling's voice sounded scandalized.

"- Tôi không thể làm điều đó, cô Wilkes," giọng Belle Watling nghe như tỏ vẻ sốc.

Nguồn: Gone with the Wind

" Here-take it, Harry, " Ron added in an undertone as the third-year girls scuttled away looking scandalized.

"- Đây, lấy đi, Harry," Ron nói thêm trong một giọng nói trầm khi những cô gái năm ba chạy đi với vẻ mặt sốc.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

But she stopped in mid-smile as she saw the scandalized eyes of Mrs. Tarleton upon her.

Nhưng cô ấy dừng lại giữa nụ cười khi nhìn thấy ánh mắt sốc của bà Tarleton nhìn mình.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay