scandalizing news
tin tức gây sốc
scandalizing behavior
hành vi gây sốc
scandalizing report
báo cáo gây sốc
scandalizing claims
những tuyên bố gây sốc
scandalizing rumors
những tin đồn gây sốc
scandalizing comments
những bình luận gây sốc
scandalizing revelations
những lời tiết lộ gây sốc
scandalizing actions
những hành động gây sốc
scandalizing allegations
những cáo buộc gây sốc
scandalizing statements
những phát biểu gây sốc
her scandalizing behavior shocked everyone at the party.
hành vi gây sốc và scandal của cô ấy đã khiến mọi người tại bữa tiệc bất ngờ.
the news article was scandalizing the politician's reputation.
bài báo tin tức đã làm scandal danh tiếng của chính trị gia.
scandalizing the community can lead to serious consequences.
việc scandal cộng đồng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
they were scandalizing the management with their allegations.
họ đang scandal ban quản lý với những cáo buộc của họ.
her scandalizing remarks were widely discussed online.
những phát ngôn scandal của cô ấy đã được thảo luận rộng rãi trên mạng.
scandalizing the truth can mislead the public.
việc scandal sự thật có thể đánh lừa công chúng.
the documentary was scandalizing the industry standards.
phim tài liệu đã scandal các tiêu chuẩn của ngành.
his scandalizing actions led to his dismissal.
những hành động scandal của anh ấy đã dẫn đến việc anh ấy bị sa thải.
scandalizing the past can reopen old wounds.
việc scandal quá khứ có thể làm lại mở những vết thương cũ.
they were scandalizing the event with their protests.
họ đang scandal sự kiện với những cuộc biểu tình của họ.
scandalizing news
tin tức gây sốc
scandalizing behavior
hành vi gây sốc
scandalizing report
báo cáo gây sốc
scandalizing claims
những tuyên bố gây sốc
scandalizing rumors
những tin đồn gây sốc
scandalizing comments
những bình luận gây sốc
scandalizing revelations
những lời tiết lộ gây sốc
scandalizing actions
những hành động gây sốc
scandalizing allegations
những cáo buộc gây sốc
scandalizing statements
những phát biểu gây sốc
her scandalizing behavior shocked everyone at the party.
hành vi gây sốc và scandal của cô ấy đã khiến mọi người tại bữa tiệc bất ngờ.
the news article was scandalizing the politician's reputation.
bài báo tin tức đã làm scandal danh tiếng của chính trị gia.
scandalizing the community can lead to serious consequences.
việc scandal cộng đồng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
they were scandalizing the management with their allegations.
họ đang scandal ban quản lý với những cáo buộc của họ.
her scandalizing remarks were widely discussed online.
những phát ngôn scandal của cô ấy đã được thảo luận rộng rãi trên mạng.
scandalizing the truth can mislead the public.
việc scandal sự thật có thể đánh lừa công chúng.
the documentary was scandalizing the industry standards.
phim tài liệu đã scandal các tiêu chuẩn của ngành.
his scandalizing actions led to his dismissal.
những hành động scandal của anh ấy đã dẫn đến việc anh ấy bị sa thải.
scandalizing the past can reopen old wounds.
việc scandal quá khứ có thể làm lại mở những vết thương cũ.
they were scandalizing the event with their protests.
họ đang scandal sự kiện với những cuộc biểu tình của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay