scatted leaves
lá rải rác
scatted papers
giấy tờ rải rác
scatted toys
đồ chơi rải rác
scatted seeds
hạt giống rải rác
scatted stones
đá cuội rải rác
scatted crumbs
bánh vụi rải rác
scatted clothes
quần áo rải rác
scatted flowers
hoa rải rác
scatted notes
ghi chú rải rác
scatted pictures
ảnh rải rác
the leaves scattered across the ground in autumn.
lá rụng tản mát trên mặt đất vào mùa thu.
she scattered the seeds in the garden.
Cô ấy đã rải hạt giống trong vườn.
after the party, the decorations were scattered everywhere.
Sau buổi tiệc, đồ trang trí nằm rải rác khắp nơi.
the children scattered in different directions when they heard the ice cream truck.
Khi nghe thấy xe bán kem, bọn trẻ con đã chạy tán loạn theo nhiều hướng khác nhau.
he scattered the papers all over his desk.
Anh ấy đã rải giấy tờ khắp mặt bàn của mình.
the wind scattered the clouds across the sky.
Gió đã làm những đám mây tản mát trên bầu trời.
they scattered the ashes at sea.
Họ đã rải tro tro cốt ra biển.
she scattered the flowers along the path.
Cô ấy đã rải hoa dọc theo con đường.
the kids scattered toys all over the living room.
Những đứa trẻ đã rải đồ chơi khắp phòng khách.
he scattered his thoughts as he tried to focus.
Anh ấy đã phân tán những suy nghĩ của mình khi cố gắng tập trung.
scatted leaves
lá rải rác
scatted papers
giấy tờ rải rác
scatted toys
đồ chơi rải rác
scatted seeds
hạt giống rải rác
scatted stones
đá cuội rải rác
scatted crumbs
bánh vụi rải rác
scatted clothes
quần áo rải rác
scatted flowers
hoa rải rác
scatted notes
ghi chú rải rác
scatted pictures
ảnh rải rác
the leaves scattered across the ground in autumn.
lá rụng tản mát trên mặt đất vào mùa thu.
she scattered the seeds in the garden.
Cô ấy đã rải hạt giống trong vườn.
after the party, the decorations were scattered everywhere.
Sau buổi tiệc, đồ trang trí nằm rải rác khắp nơi.
the children scattered in different directions when they heard the ice cream truck.
Khi nghe thấy xe bán kem, bọn trẻ con đã chạy tán loạn theo nhiều hướng khác nhau.
he scattered the papers all over his desk.
Anh ấy đã rải giấy tờ khắp mặt bàn của mình.
the wind scattered the clouds across the sky.
Gió đã làm những đám mây tản mát trên bầu trời.
they scattered the ashes at sea.
Họ đã rải tro tro cốt ra biển.
she scattered the flowers along the path.
Cô ấy đã rải hoa dọc theo con đường.
the kids scattered toys all over the living room.
Những đứa trẻ đã rải đồ chơi khắp phòng khách.
he scattered his thoughts as he tried to focus.
Anh ấy đã phân tán những suy nghĩ của mình khi cố gắng tập trung.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay