schillings

[Mỹ]/ˈʃɪlɪŋz/
[Anh]/ˈʃɪlɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Áo; (Schilling) họ; (Đức, Hungary) Schilling

Cụm từ & Cách kết hợp

ten schillings

mười Schilling

five schillings

năm Schilling

schillings value

giá trị Schilling

one schilling

một Schilling

schillings currency

tiền tệ Schilling

schillings exchange

trao đổi Schilling

two schillings

hai Schilling

schillings rate

tỷ giá Schilling

schillings notes

ghi chú Schilling

schillings coins

tiền xu Schilling

Câu ví dụ

he paid twenty schillings for the book.

anh ấy đã trả hai mươi Schilling cho cuốn sách.

they exchanged schillings for euros at the bank.

họ đã đổi Schilling lấy euro tại ngân hàng.

the price of the ticket was fifteen schillings.

giá vé là mười lăm Schilling.

she saved her schillings to buy a new dress.

cô ấy tiết kiệm Schilling để mua một chiếc váy mới.

in the market, everything costs a few schillings.

ở chợ, mọi thứ đều có giá vài Schilling.

he found a rare coin worth several schillings.

anh ấy tìm thấy một đồng tiền cổ quý hiếm có giá trị vài Schilling.

the old man reminisced about the days when schillings were used.

ông lão hồi tưởng về những ngày Schilling được sử dụng.

she bought a cup of coffee for two schillings.

cô ấy mua một tách cà phê với giá hai Schilling.

he earned his schillings by working hard.

anh ấy kiếm được Schilling bằng cách làm việc chăm chỉ.

the old currency notes were printed in schillings.

các tờ tiền tệ cũ được in bằng Schilling.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay