schizoids

[Mỹ]/'skɪtsɒɪd/
[Anh]/'skɪtsɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đang chịu đựng chứng tâm thần phân liệt
adj. liên quan đến chứng tâm thần phân liệt.

Câu ví dụ

it's a frenzied, schizoid place.

nó là một nơi điên cuồng và rối loạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay