schmalz

[Mỹ]/ʃmɑːlts/
[Anh]/ʃmɑlts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc cực kỳ tình cảm; chủ nghĩa tình cảm
Word Forms
số nhiềuschmalzs

Cụm từ & Cách kết hợp

schmalz on toast

schmalz trên bánh mì nướng

schmalz in cooking

schmalz trong nấu ăn

schmalz for flavor

schmalz để tạo hương vị

schmalz and onions

schmalz và hành tây

schmalz spread thick

schmalz phết dày

schmalz in recipes

schmalz trong công thức nấu ăn

schmalz for frying

schmalz để chiên

schmalz and bread

schmalz và bánh mì

schmalz with herbs

schmalz với thảo mộc

schmalz in sandwiches

schmalz trong bánh sandwich

Câu ví dụ

he spread schmalz on his bread for breakfast.

Anh ấy phết schmalz lên bánh mì của mình để ăn sáng.

the film was full of schmalz and melodrama.

Bộ phim tràn ngập schmalz và kịch tính thái quá.

she loves the schmalz in romantic comedies.

Cô ấy thích sự sướt mướt trong những bộ phim tình cảm hài hước.

don't be so schmalzy; keep it real.

Đừng quá sướt mướt; hãy thực tế.

his speech was filled with schmalz and clichés.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập sự sướt mướt và những lối mòn.

the song was a bit too schmalzy for my taste.

Bài hát hơi quá sướt mướt so với sở thích của tôi.

they decorated the event with a lot of schmalz.

Họ trang trí sự kiện với rất nhiều schmalz.

some people find schmalz comforting in difficult times.

Một số người thấy schmalz an ủi trong những thời điểm khó khăn.

the novel was criticized for its schmalzy ending.

Cuốn tiểu thuyết bị chỉ trích vì đoạn kết sướt mướt của nó.

he always adds a touch of schmalz to his stories.

Anh ấy luôn thêm một chút schmalz vào những câu chuyện của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay