drippings

[Mỹ]/ˈdrɪpɪŋz/
[Anh]/ˈdrɪpɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv.theo cách nhỏ giọt
v.phân từ hiện tại của nhỏ giọt
n.lỏng đã nhỏ giọt từ cái gì đó
adj.ẩm ướt; nhỏ giọt với chất lỏng

Cụm từ & Cách kết hợp

meat drippings

mỡ rỉ

drippings pan

chảo hứng mỡ

drippings sauce

nước sốt từ mỡ rỉ

drippings flavor

vị của mỡ rỉ

drippings recipe

công thức sử dụng mỡ rỉ

drippings collection

thu gom mỡ rỉ

drippings bowl

bát hứng mỡ

drippings usage

cách sử dụng mỡ rỉ

drippings flavoring

tẩm vị bằng mỡ rỉ

drippings storage

bảo quản mỡ rỉ

Câu ví dụ

the chef saved the drippings from the roast to make gravy.

Thợ đầu bếp đã giữ lại nước chảy từ món nướng để làm nước sốt.

use the drippings to enhance the flavor of your vegetables.

Sử dụng nước chảy để tăng thêm hương vị cho rau của bạn.

after cooking, let the drippings cool before pouring them out.

Sau khi nấu chín, để nước chảy nguội trước khi đổ đi.

the drippings can be used in soups for added richness.

Nước chảy có thể được sử dụng trong súp để tăng thêm độ đậm đà.

don't forget to collect the drippings for the sauce.

Đừng quên thu thập nước chảy để làm nước sốt.

she brushed the drippings over the meat for extra flavor.

Cô ấy phết nước chảy lên thịt để tăng thêm hương vị.

drippings from the pan can make a delicious base for gravy.

Nước chảy từ chảo có thể làm nền tảng thơm ngon cho nước sốt.

he poured the drippings into a bowl to cool before using.

Anh ta đổ nước chảy vào một bát để nguội trước khi sử dụng.

after the meal, the drippings were transformed into a savory sauce.

Sau bữa ăn, nước chảy đã được biến thành một loại nước sốt đậm đà.

the recipe calls for using drippings to sauté the vegetables.

Công thức yêu cầu sử dụng nước chảy để xào rau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay