schnecken

[Mỹ]/ˈʃnɛkən/
[Anh]/ˈʃnɛkən/

Dịch

n. (một loại) bánh ngọt hình con ốc, có hương vị quế, hạt, v.v.
Word Forms
số nhiềuschneckens

Cụm từ & Cách kết hợp

chocolate schnecken

bánh schnecken sô cô la

cinnamon schnecken

bánh schnecken quế

fresh schnecken

bánh schnecken tươi

mini schnecken

bánh schnecken mini

sweet schnecken

bánh schnecken ngọt

buttery schnecken

bánh schnecken bơ

sticky schnecken

bánh schnecken dính

homemade schnecken

bánh schnecken tự làm

flaky schnecken

bánh schnecken xốp

delicious schnecken

bánh schnecken ngon

Câu ví dụ

we enjoyed delicious schnecken for dessert.

Chúng tôi đã thưởng thức những chiếc schnecken thơm ngon làm món tráng miệng.

she learned how to make schnecken from her grandmother.

Cô ấy đã học cách làm schnecken từ bà của mình.

schnecken are a popular treat in many bakeries.

Schnecken là một món tráng miệng phổ biến ở nhiều tiệm bánh.

he brought schnecken to the potluck dinner.

Anh ấy đã mang schnecken đến bữa tiệc chia sẻ.

we paired our coffee with warm schnecken.

Chúng tôi dùng cà phê kèm với schnecken ấm.

she loves to experiment with different schnecken recipes.

Cô ấy thích thử nghiệm với các công thức schnecken khác nhau.

schnecken are often filled with cinnamon and nuts.

Schnecken thường được làm đầy với quế và các loại hạt.

they serve schnecken fresh out of the oven.

Họ phục vụ schnecken vừa ra khỏi lò.

for breakfast, i had schnecken and fresh fruit.

Tôi đã ăn schnecken và trái cây tươi vào bữa sáng.

making schnecken is a fun weekend project.

Làm schnecken là một dự án cuối tuần thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay