school-leaver

[Mỹ]/ˈskuːlˌliːvə/
[Anh]/ˈskuːlˌliːvər/

Dịch

n. người vừa rời khỏi trường học, thường sau khi hoàn thành việc học hành.
Các dạng của từ
số nhiềuschool-leavers

Cụm từ & Cách kết hợp

school-leaver jobs

việc làm dành cho học sinh bỏ học

a school-leaver

một học sinh bỏ học

school-leaver rate

tỷ lệ học sinh bỏ học

becoming a school-leaver

trở thành học sinh bỏ học

school-leaver guidance

hướng dẫn cho học sinh bỏ học

young school-leaver

học sinh bỏ học trẻ

school-leavers' choices

sự lựa chọn của học sinh bỏ học

former school-leaver

học sinh bỏ học trước đây

school-leaver support

hỗ trợ học sinh bỏ học

school-leaver transition

sự chuyển đổi của học sinh bỏ học

Câu ví dụ

a school-leaver with strong it skills is highly sought after.

một học sinh tốt nghiệp có kỹ năng CNTT mạnh mẽ được tìm kiếm cao.

many school-leavers are unsure about their future career path.

nhiều học sinh tốt nghiệp không chắc chắn về con đường sự nghiệp tương lai của họ.

the school-leaver applied for an apprenticeship at the engineering firm.

người tốt nghiệp đã nộp đơn học việc tại công ty kỹ thuật.

as a school-leaver, she considered university and vocational training.

với tư cách là học sinh tốt nghiệp, cô ấy cân nhắc việc học đại học và đào tạo nghề.

the government offers support programs for school-leavers.

chính phủ cung cấp các chương trình hỗ trợ cho học sinh tốt nghiệp.

he's a bright school-leaver with a passion for photography.

anh ấy là một học sinh tốt nghiệp thông minh với niềm đam mê nhiếp ảnh.

the school-leaver decided to travel the world before starting work.

người tốt nghiệp quyết định đi du lịch vòng quanh thế giới trước khi bắt đầu công việc.

a school-leaver's options are often limited by their qualifications.

các lựa chọn của một học sinh tốt nghiệp thường bị hạn chế bởi trình độ của họ.

the school-leaver volunteered at a local animal shelter.

người tốt nghiệp đã tình nguyện tại một trung tâm cứu hộ động vật địa phương.

she's a motivated school-leaver eager to gain work experience.

cô ấy là một học sinh tốt nghiệp có động lực và mong muốn có được kinh nghiệm làm việc.

the school-leaver attended a careers fair to explore opportunities.

người tốt nghiệp đã tham dự một hội chợ việc làm để khám phá các cơ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay