school-leavers

[US]/[ˈskuːl ˈliːvəz]/
[UK]/[ˈskuːl ˈliːvərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người đã rời trường học, đặc biệt là ở tuổi 16; Học sinh đã hoàn thành giáo dục trung học; (Anh) Một người đã rời trường học khi kết thúc giai đoạn giáo dục trung học.

Phrases & Collocations

school-leavers' choices

Lựa chọn của học sinh tốt nghiệp

supporting school-leavers

Hỗ trợ học sinh tốt nghiệp

school-leavers' jobs

Công việc của học sinh tốt nghiệp

helping school-leavers

Giúp đỡ học sinh tốt nghiệp

school-leaver guidance

Hướng dẫn cho học sinh tốt nghiệp

future school-leavers

Học sinh tốt nghiệp tương lai

school-leavers' careers

Sự nghiệp của học sinh tốt nghiệp

new school-leavers

Học sinh tốt nghiệp mới

school-leavers applying

Học sinh tốt nghiệp đang nộp đơn

school-leavers' prospects

Tiềm năng của học sinh tốt nghiệp

Example Sentences

many school-leavers are unsure about their future career paths.

Nhiều học sinh vừa tốt nghiệp không chắc chắn về con đường nghề nghiệp tương lai của họ.

the college offered a special program for school-leavers.

Trường đại học đã cung cấp một chương trình đặc biệt dành cho các học sinh vừa tốt nghiệp.

school-leavers should research potential apprenticeships thoroughly.

Học sinh vừa tốt nghiệp nên nghiên cứu kỹ các cơ hội thực tập tiềm năng.

a significant number of school-leavers choose to attend university.

Một số lượng đáng kể học sinh vừa tốt nghiệp chọn theo học tại đại học.

we provide careers advice to school-leavers considering their options.

Chúng tôi cung cấp tư vấn nghề nghiệp cho các học sinh vừa tốt nghiệp đang cân nhắc các lựa chọn của mình.

the government is investing in programs to support school-leavers.

Chính phủ đang đầu tư vào các chương trình hỗ trợ học sinh vừa tốt nghiệp.

some school-leavers prefer to enter the workforce directly.

Một số học sinh vừa tốt nghiệp ưa thích tham gia vào thị trường lao động trực tiếp.

school-leavers can benefit from careers fairs and workshops.

Học sinh vừa tốt nghiệp có thể hưởng lợi từ các hội chợ nghề nghiệp và các buổi hội thảo.

the school organized a presentation for school-leavers about gap years.

Trường đã tổ chức một buổi trình bày dành cho các học sinh vừa tốt nghiệp về việc nghỉ ngơi giữa chừng.

school-leavers often feel anxious about making important decisions.

Học sinh vừa tốt nghiệp thường cảm thấy lo lắng khi phải đưa ra các quyết định quan trọng.

the training scheme is specifically designed for school-leavers.

Chương trình đào tạo này được thiết kế đặc biệt dành cho học sinh vừa tốt nghiệp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now