schoolmistress

[Mỹ]/'skuːlmɪstrɪs/
[Anh]/'skʊl'mæstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giáo viên nữ.
Word Forms
số nhiềuschoolmistresses

Câu ví dụ

We ought to learn from Schoolmistress Liu Pengzhi's advanced ideas, her creative spirit characteristic of keeping abreast with the times, her lofty life pursuit and her great character glamour.

Chúng ta nên học hỏi từ những ý tưởng tiên tiến, tinh thần sáng tạo đặc trưng của cô giáo Liu Pengzhi, theo kịp thời đại, mục tiêu sống cao cả và phẩm giá vĩ đại của cô.

The strict schoolmistress reprimanded the students for being late.

Nữ giáo viên nghiêm khắc đã trách mắng học sinh vì đến muộn.

The schoolmistress taught her students with patience and care.

Người giáo viên đã dạy học sinh của mình bằng sự kiên nhẫn và quan tâm.

The schoolmistress wore glasses and carried a ruler in her hand.

Người giáo viên đeo kính và mang theo thước kẻ trong tay.

The schoolmistress organized a field trip for the students.

Người giáo viên đã tổ chức một chuyến đi thực địa cho học sinh.

The schoolmistress was known for her strict discipline.

Người giáo viên nổi tiếng với kỷ luật nghiêm khắc.

The schoolmistress was a dedicated educator.

Người giáo viên là một người giáo dục tận tâm.

The schoolmistress graded the students' assignments carefully.

Người giáo viên chấm bài của học sinh một cách cẩn thận.

The schoolmistress's office was filled with books and educational materials.

Phòng làm việc của người giáo viên tràn ngập sách và tài liệu giáo dục.

The schoolmistress's kind demeanor made her students feel comfortable.

Tính cách tốt bụng của người giáo viên khiến học sinh cảm thấy thoải mái.

The schoolmistress retired after many years of service to the school.

Người giáo viên đã nghỉ hưu sau nhiều năm công tác tại trường.

Ví dụ thực tế

" Ove! " Parvaneh roars at him at once, as if she's a reprimanding schoolmistress.

" Ove! " Parvaneh gầm gừ với anh ngay lập tức, như thể cô ấy là một giáo viên nghiêm khắc.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

While we were at the Theatre Vittorio Emanuele, my poor schoolmistress died.

Trong khi chúng tôi ở Nhà hát Vittorio Emanuele, cô giáo của tôi đã qua đời.

Nguồn: Education of Love

The schoolmistress seemed to be saying, 'We're going to play football and nothing but football.

Cô giáo có vẻ như đang nói: 'Chúng ta sẽ chơi bóng đá và chỉ có bóng đá.'

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

One day, a scathing schoolmistress who wore a scarf scathed his selfpride.

Một ngày nọ, một cô giáo nghiêm khắc đeo khăn choàng đã làm tổn thương sự tự hào của anh ấy.

Nguồn: Pan Pan

" St. John made you schoolmistress of Morton before he knew you were his cousin" ?

" St. John đã biến bạn thành cô giáo của Morton trước khi anh ấy biết bạn là chị họ của anh ấy"?

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

My poor schoolmistress wanted to finish her year of school: she departed only three days before the end of the lessons.

Cô giáo của tôi rất đáng thương muốn hoàn thành năm học của mình: cô ấy đã qua đời chỉ ba ngày trước khi kết thúc các bài học.

Nguồn: Education of Love

" But I was schoolmistress for the little children in our district last summer, and might have been so still" .

" Nhưng tôi đã là cô giáo của những đứa trẻ nhỏ trong khu vực của chúng tôi vào mùa hè năm ngoái, và có lẽ vẫn như vậy"

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

People came to the windows and to the doors, and on seeing all those boys, and the wreath, they said, " It is a schoolmistress" .

Mọi người đến các cửa sổ và cửa ra vào, và khi nhìn thấy tất cả những đứa trẻ trai đó và vòng hoa, họ nói: "Đó là một cô giáo."

Nguồn: Education of Love

" Well, Enrico, " she said to me as she was going, " are you still fond of your schoolmistress, now that you solve difficult problems and write long compositions" ?

" Ồ, Enrico, " cô ấy nói với tôi khi cô ấy đang đi, "bạn có còn thích cô giáo của mình nữa không, bây giờ bạn đã giải quyết được những vấn đề khó khăn và viết những bài luận dài"?

Nguồn: Education of Love

My schoolmistress has kept her promise which she made, and came today just as I was on the point of going out with my mother to carry some linen to a poor woman recommended by the Gazette.

Cô giáo của tôi đã giữ lời hứa mà cô ấy đã đưa ra và hôm nay đến vào đúng thời điểm tôi chuẩn bị đi ra ngoài với mẹ tôi để mang một ít vải lanh cho một người phụ nữ nghèo được giới thiệu bởi Gazette.

Nguồn: Education of Love

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay