scoress

[Mỹ]/skɔːrz/
[Anh]/skɔrz/

Dịch

n. số điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

high scoress

điểm số cao

low scoress

điểm số thấp

average scoress

điểm số trung bình

final scoress

điểm số cuối cùng

total scoress

tổng điểm số

current scoress

điểm số hiện tại

projected scoress

điểm số dự kiến

calculated scoress

điểm số được tính toán

previous scoress

điểm số trước đó

finalized scoress

điểm số đã hoàn thành

Câu ví dụ

she scored the highest scores in the exam.

Cô ấy đã đạt được số điểm cao nhất trong kỳ thi.

our scores improved significantly this semester.

Điểm số của chúng tôi đã được cải thiện đáng kể trong học kỳ này.

the scores were announced after the game.

Điểm số đã được công bố sau trận đấu.

the final scores will determine the winner.

Điểm số cuối cùng sẽ quyết định người chiến thắng.

he keeps track of his scores in every game.

Anh ấy theo dõi điểm số của mình trong mọi trò chơi.

the teacher will review the scores with the students.

Giáo viên sẽ xem xét điểm số với học sinh.

they celebrated their high scores in the tournament.

Họ đã ăn mừng điểm số cao của mình trong giải đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay