scratch-resistant

[Mỹ]/[ˈstrætʃ.rɪˈzɪ.stənt]/
[Anh]/[ˈstrætʃ.rɪˈzɪ.stənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thể chống lại các vết xước; không dễ bị xước.; Được thiết kế để chống xước.

Cụm từ & Cách kết hợp

scratch-resistant coating

lớp phủ chống trầy

scratch-resistant screen

màn hình chống trầy

highly scratch-resistant

rất chống trầy

scratch-resistant glass

thuỷ tinh chống trầy

making scratch-resistant

làm cho chống trầy

scratch-resistant finish

phủ chống trầy

became scratch-resistant

trở nên chống trầy

scratch-resistant material

vật liệu chống trầy

new scratch-resistant

chống trầy mới

very scratch-resistant

rất chống trầy

Câu ví dụ

the scratch-resistant coating protected the phone screen from daily wear and tear.

Lớp phủ chống trầy xước đã bảo vệ màn hình điện thoại khỏi mài mòn hàng ngày.

we purchased scratch-resistant cookware to avoid damaging the surface.

Chúng tôi đã mua dụng cụ nấu ăn chống trầy xước để tránh làm hỏng bề mặt.

the car's scratch-resistant paint job kept it looking new for years.

Lớp sơn chống trầy xước của xe đã giữ cho nó trông mới trong nhiều năm.

these scratch-resistant eyeglasses are ideal for children who are active.

Khung kính chống trầy xước này lý tưởng cho trẻ em hoạt động nhiều.

the scratch-resistant film protected the tablet from scratches and smudges.

Lớp phim chống trầy xước đã bảo vệ máy tính bảng khỏi các vết xước và vân tay.

consider a scratch-resistant watch if you work with your hands.

Hãy cân nhắc đồng hồ chống trầy xước nếu bạn làm việc bằng tay.

the scratch-resistant surface of the table made it easy to clean.

Bề mặt chống trầy xước của bàn khiến việc lau dọn trở nên dễ dàng.

we applied a scratch-resistant sealant to the bathroom tiles.

Chúng tôi đã phủ chất chống trầy xước lên gạch nhà vệ sinh.

the scratch-resistant screen protector is a worthwhile investment for your phone.

Lớp bảo vệ màn hình chống trầy xước là một khoản đầu tư đáng giá cho điện thoại của bạn.

the furniture features a durable, scratch-resistant finish.

Đồ nội thất có lớp hoàn thiện bền và chống trầy xước.

the scratch-resistant material ensured the bag would last longer.

Vật liệu chống trầy xước đảm bảo túi sẽ bền hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay