| số nhiều | screenshots |
take a screenshot
chụp ảnh màn hình
edit screenshot
chỉnh sửa ảnh chụp màn hình
share screenshot
chia sẻ ảnh chụp màn hình
save screenshot
lưu ảnh chụp màn hình
screenshot tool
công cụ chụp ảnh màn hình
screenshot feature
tính năng chụp ảnh màn hình
screenshot app
ứng dụng chụp ảnh màn hình
screenshot editor
trình chỉnh sửa ảnh chụp màn hình
screenshot capture
chụp ảnh màn hình
screenshot shortcut
phím tắt chụp ảnh màn hình
can you send me a screenshot of the error message?
Bạn có thể gửi cho tôi một ảnh chụp màn hình của thông báo lỗi không?
i took a screenshot of the conversation for reference.
Tôi đã chụp ảnh màn hình cuộc trò chuyện để tham khảo.
make sure to save the screenshot in a safe location.
Hãy chắc chắn lưu ảnh chụp màn hình ở một vị trí an toàn.
he shared a screenshot of his game progress with his friends.
Anh ấy đã chia sẻ một ảnh chụp màn hình về tiến trình trò chơi của mình với bạn bè.
after the meeting, i will send you a screenshot of the slides.
Sau cuộc họp, tôi sẽ gửi cho bạn một ảnh chụp màn hình của các slide.
she asked me to take a screenshot of the website.
Cô ấy yêu cầu tôi chụp ảnh màn hình của trang web.
it's easy to take a screenshot on most smartphones.
Việc chụp ảnh màn hình trên hầu hết các điện thoại thông minh rất dễ dàng.
he used a screenshot to illustrate his point during the presentation.
Anh ấy đã sử dụng một ảnh chụp màn hình để minh họa quan điểm của mình trong suốt bài thuyết trình.
don't forget to include the screenshot in your report.
Đừng quên bao gồm ảnh chụp màn hình trong báo cáo của bạn.
you can edit the screenshot before sharing it.
Bạn có thể chỉnh sửa ảnh chụp màn hình trước khi chia sẻ.
take a screenshot
chụp ảnh màn hình
edit screenshot
chỉnh sửa ảnh chụp màn hình
share screenshot
chia sẻ ảnh chụp màn hình
save screenshot
lưu ảnh chụp màn hình
screenshot tool
công cụ chụp ảnh màn hình
screenshot feature
tính năng chụp ảnh màn hình
screenshot app
ứng dụng chụp ảnh màn hình
screenshot editor
trình chỉnh sửa ảnh chụp màn hình
screenshot capture
chụp ảnh màn hình
screenshot shortcut
phím tắt chụp ảnh màn hình
can you send me a screenshot of the error message?
Bạn có thể gửi cho tôi một ảnh chụp màn hình của thông báo lỗi không?
i took a screenshot of the conversation for reference.
Tôi đã chụp ảnh màn hình cuộc trò chuyện để tham khảo.
make sure to save the screenshot in a safe location.
Hãy chắc chắn lưu ảnh chụp màn hình ở một vị trí an toàn.
he shared a screenshot of his game progress with his friends.
Anh ấy đã chia sẻ một ảnh chụp màn hình về tiến trình trò chơi của mình với bạn bè.
after the meeting, i will send you a screenshot of the slides.
Sau cuộc họp, tôi sẽ gửi cho bạn một ảnh chụp màn hình của các slide.
she asked me to take a screenshot of the website.
Cô ấy yêu cầu tôi chụp ảnh màn hình của trang web.
it's easy to take a screenshot on most smartphones.
Việc chụp ảnh màn hình trên hầu hết các điện thoại thông minh rất dễ dàng.
he used a screenshot to illustrate his point during the presentation.
Anh ấy đã sử dụng một ảnh chụp màn hình để minh họa quan điểm của mình trong suốt bài thuyết trình.
don't forget to include the screenshot in your report.
Đừng quên bao gồm ảnh chụp màn hình trong báo cáo của bạn.
you can edit the screenshot before sharing it.
Bạn có thể chỉnh sửa ảnh chụp màn hình trước khi chia sẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay