scruffs

[Mỹ]/skrʌfs/
[Anh]/skrʌfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gáy

Cụm từ & Cách kết hợp

scruffs and scrapes

vết xước và vết trầy

in the scruffs

trong vết xước

scruffs of clothes

vết xước trên quần áo

scruffs of hair

vết xước trên tóc

scruffs on shoes

vết xước trên giày

scruffs of dirt

vết xước do đất gây ra

scruffs of fabric

vết xước trên vải

scruffs of leather

vết xước trên da

scruffs from play

vết xước do chơi đùa

scruffs in style

vết xước theo phong cách

Câu ví dụ

he wore scruffs while working in the garden.

Anh ấy đã mặc giày lười khi làm việc trong vườn.

she prefers to lounge around in her scruffs on weekends.

Cô ấy thích nằm dài trong giày lười của mình vào cuối tuần.

the kids got their scruffs dirty while playing outside.

Những đứa trẻ làm bẩn giày lười của chúng khi chơi bên ngoài.

he always keeps a pair of scruffs for home repairs.

Anh ấy luôn giữ một đôi giày lười để sửa chữa tại nhà.

her scruffs are so comfortable, she wears them all the time.

Giày lười của cô ấy rất thoải mái, cô ấy luôn mặc chúng.

they decided to wear scruffs for the casual gathering.

Họ quyết định mặc giày lười cho buổi tụ họp không trang trọng.

he bought new scruffs for his weekend project.

Anh ấy đã mua một đôi giày lười mới cho dự án cuối tuần của mình.

after the hike, her scruffs were covered in mud.

Sau chuyến đi bộ đường dài, giày lười của cô ấy dính đầy bùn đất.

he loves to wear his favorite scruffs at home.

Anh ấy thích mặc đôi giày lười yêu thích của mình ở nhà.

scruffs are great for relaxing after a long day.

Giày lười rất tuyệt để thư giãn sau một ngày dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay