scrupling over
băn khoăn về
without scrupling
không băn khoăn
scrupling at
băn khoăn tại
scrupling about
băn khoăn về
scrupling to
băn khoăn đến
scrupling in
băn khoăn trong
scrupling with
băn khoăn với
scrupling against
băn khoăn chống lại
scrupling for
băn khoăn vì
scrupling about it
băn khoăn về nó
she was scrupling over the decision to accept the job offer.
Cô ấy đang do dự về quyết định chấp nhận lời đề nghị công việc.
he did not scruple to ask for help when he needed it.
Anh ấy không ngại ngần hỏi giúp đỡ khi cần thiết.
they scrupled to speak ill of their competitors.
Họ không muốn nói xấu về đối thủ cạnh tranh của mình.
she scrupled about the ethical implications of her research.
Cô ấy băn khoăn về những tác động về mặt đạo đức của nghiên cứu của mình.
he scrupled to take advantage of the situation.
Anh ấy không muốn lợi dụng tình huống.
they scrupled to reveal their sources of information.
Họ không muốn tiết lộ nguồn thông tin của họ.
she did not scruple to bend the rules for her friends.
Cô ấy không ngại bẻ cong các quy tắc cho bạn bè của mình.
he scrupled at the idea of lying to his parents.
Anh ấy không muốn nghĩ đến việc nói dối bố mẹ.
they scrupled to accept the award due to its controversial background.
Họ không muốn chấp nhận giải thưởng vì nền tảng gây tranh cãi của nó.
she scrupled over the fairness of the competition.
Cô ấy băn khoăn về tính công bằng của cuộc thi.
scrupling over
băn khoăn về
without scrupling
không băn khoăn
scrupling at
băn khoăn tại
scrupling about
băn khoăn về
scrupling to
băn khoăn đến
scrupling in
băn khoăn trong
scrupling with
băn khoăn với
scrupling against
băn khoăn chống lại
scrupling for
băn khoăn vì
scrupling about it
băn khoăn về nó
she was scrupling over the decision to accept the job offer.
Cô ấy đang do dự về quyết định chấp nhận lời đề nghị công việc.
he did not scruple to ask for help when he needed it.
Anh ấy không ngại ngần hỏi giúp đỡ khi cần thiết.
they scrupled to speak ill of their competitors.
Họ không muốn nói xấu về đối thủ cạnh tranh của mình.
she scrupled about the ethical implications of her research.
Cô ấy băn khoăn về những tác động về mặt đạo đức của nghiên cứu của mình.
he scrupled to take advantage of the situation.
Anh ấy không muốn lợi dụng tình huống.
they scrupled to reveal their sources of information.
Họ không muốn tiết lộ nguồn thông tin của họ.
she did not scruple to bend the rules for her friends.
Cô ấy không ngại bẻ cong các quy tắc cho bạn bè của mình.
he scrupled at the idea of lying to his parents.
Anh ấy không muốn nghĩ đến việc nói dối bố mẹ.
they scrupled to accept the award due to its controversial background.
Họ không muốn chấp nhận giải thưởng vì nền tảng gây tranh cãi của nó.
she scrupled over the fairness of the competition.
Cô ấy băn khoăn về tính công bằng của cuộc thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay