scrutiniser

[Mỹ]/ˈskruːtɪnaɪzə(r)/
[Anh]/ˈskruːtɪnaɪzər/

Dịch

n. người kiểm tra; người giám sát, người xem xét hoặc kiểm tra cẩn thận và chi tiết
Các dạng của từ
số nhiềuscrutinisers

Cụm từ & Cách kết hợp

the scrutiniser

người kiểm tra

chief scrutiniser

người kiểm tra trưởng

scrutiniser's report

báo cáo của người kiểm tra

official scrutiniser

người kiểm tra chính thức

appointed scrutiniser

người kiểm tra được chỉ định

independent scrutiniser

người kiểm tra độc lập

financial scrutiniser

người kiểm tra tài chính

experienced scrutiniser

người kiểm tra có kinh nghiệm

scrutiniser found

người kiểm tra phát hiện

scrutiniser noted

người kiểm tra ghi nhận

Câu ví dụ

the financial scrutiniser examined every transaction carefully.

Người kiểm tra tài chính đã kiểm tra kỹ lưỡng mọi giao dịch.

each contract undergoes scrutiny by a trained scrutiniser.

Mỗi hợp đồng đều được kiểm tra bởi một người kiểm tra được đào tạo.

the quality scrutiniser rejected the defective products.

Người kiểm tra chất lượng đã từ chối các sản phẩm lỗi.

as a food safety scrutiniser, she inspects restaurants regularly.

Với vai trò là người kiểm tra an toàn thực phẩm, cô ấy thường xuyên kiểm tra các nhà hàng.

the scrutiniser's report revealed several discrepancies.

Báo cáo của người kiểm tra đã tiết lộ một số sai lệch.

government scrutinisers audit federal spending programs.

Các nhà kiểm tra của chính phủ kiểm toán các chương trình chi tiêu liên bang.

an experienced scrutiniser would never miss such an obvious error.

Một người kiểm tra có kinh nghiệm sẽ không bao giờ bỏ lỡ một lỗi rõ ràng như vậy.

the tax scrutiniser discovered unreported income.

Người kiểm tra thuế đã phát hiện thu nhập chưa được báo cáo.

independent scrutinisers verify the election results.

Các nhà kiểm tra độc lập xác minh kết quả bầu cử.

the data scrutiniser identified patterns in customer behavior.

Người kiểm tra dữ liệu đã xác định các mô hình trong hành vi của khách hàng.

senior scrutinisers oversee the work of junior auditors.

Các nhà kiểm tra cấp cao giám sát công việc của các kiểm toán viên cấp dưới.

the scrutiniser has the authority to request additional documents.

Người kiểm tra có quyền yêu cầu các tài liệu bổ sung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay