scuffer

[Mỹ]/ˈskʌfə/
[Anh]/ˈskʌfər/

Dịch

vt.kéo chân khi đi; cọ sát mặt đất bằng chân do sự bồn chồn
vi.đi với chân kéo lê; làm mòn hoặc hư hại
n.hành động đi với chân kéo lê; âm thanh phát ra khi kéo chân
Word Forms
số nhiềuscuffers

Cụm từ & Cách kết hợp

scuffer test

thử nghiệm scuffer

scuffer mark

dấu scuffer

scuffer damage

thiệt hại scuffer

scuffer tool

công cụ scuffer

scuffer surface

bề mặt scuffer

scuffer effect

hiệu ứng scuffer

scuffer analysis

phân tích scuffer

scuffer resistance

khả năng chống chịu scuffer

scuffer evaluation

đánh giá scuffer

scuffer inspection

kiểm tra scuffer

Câu ví dụ

the scuffer was known for its playful nature.

Người ta biết đến scuffer vì tính cách nghịch ngợm của nó.

many people love to watch the scuffer play in the park.

Rất nhiều người thích xem scuffer chơi đùa trong công viên.

she adopted a scuffer from the local shelter.

Cô ấy đã nhận một chú scuffer từ trung tâm cứu hộ địa phương.

the scuffer chased after the ball excitedly.

Chú scuffer đuổi theo quả bóng một cách hào hứng.

it is important to train a scuffer properly.

Điều quan trọng là phải huấn luyện scuffer một cách đúng đắn.

the scuffer's antics brought smiles to everyone.

Những trò nghịch ngợm của scuffer mang lại nụ cười cho tất cả mọi người.

she took her scuffer for a walk every evening.

Cô ấy đưa scuffer của mình đi dạo mỗi buổi tối.

scuffers are known for their loyalty to their owners.

Scuffer nổi tiếng với lòng trung thành với chủ nhân của chúng.

the scuffer quickly learned new tricks.

Chú scuffer nhanh chóng học được những trò mới.

everyone enjoyed watching the scuffer at the pet show.

Mọi người đều thích xem scuffer tại buổi triển lãm thú cưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay