sculls

[Mỹ]/skʌlz/
[Anh]/skʌlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mái chèo ngắn được sử dụng trong chèo thuyền; mái chèo; thuyền chèo; mái chèo ở đuôi thuyền
v. chèo bằng mái chèo; chèo thuyền bằng mái chèo nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

row sculls

row sculls

double sculls

double sculls

single sculls

single sculls

sculls race

sculls race

sculls team

sculls team

sculls coach

sculls coach

sculls competition

sculls competition

sculls technique

sculls technique

sculls training

sculls training

sculls equipment

sculls equipment

Câu ví dụ

the rowers used sculls to navigate the river.

Những người đua thuyền đã sử dụng sào để điều hướng trên sông.

he practiced his sculls every morning at dawn.

Anh ấy đã luyện tập sào của mình mỗi sáng sớm.

sculls are essential for competitive rowing.

Sào rất cần thiết cho đua thuyền đối kháng.

she bought a new pair of sculls for the regatta.

Cô ấy đã mua một cặp sào mới cho cuộc thi đua thuyền.

learning to use sculls can improve your rowing technique.

Học cách sử dụng sào có thể cải thiện kỹ thuật đua thuyền của bạn.

he prefers sculls over sweep oars for better control.

Anh ấy thích sào hơn là sào chèo vì khả năng kiểm soát tốt hơn.

the coach emphasized the importance of mastering sculls.

Huấn luyện viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc làm chủ sào.

she felt a sense of freedom while using her sculls.

Cô ấy cảm thấy một sự tự do khi sử dụng sào của mình.

they practiced their sculls technique on the lake.

Họ đã luyện tập kỹ thuật sào của mình trên hồ.

sculls can be made from various lightweight materials.

Sào có thể được làm từ nhiều vật liệu nhẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay