scums

[Mỹ]/skʌmz/
[Anh]/skʌmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất thải hoặc rác; tầng lớp người thấp kém hoặc đáng khinh nhất
v. sản xuất váng; loại bỏ váng

Cụm từ & Cách kết hợp

scums of society

rác thải của xã hội

scums and villains

rác thải và kẻ biến chất

scums on top

rác thải ở trên đỉnh

scums in power

rác thải nắm quyền lực

scums and filth

rác thải và sự bẩn thỉu

scums at large

rác thải tự do

scums in disguise

rác thải đội lốt

scums beneath

rác thải bên dưới

scums without remorse

rác thải không hối hận

Câu ví dụ

those scums should be held accountable for their actions.

Những kẻ rác rưởi đó nên phải chịu trách nhiệm cho hành động của chúng.

we need to clean out the scums from our community.

Chúng ta cần phải loại bỏ những kẻ rác rưởi khỏi cộng đồng của chúng ta.

scums often take advantage of vulnerable individuals.

Những kẻ rác rưởi thường lợi dụng những người dễ bị tổn thương.

it's frustrating to deal with such scums in the workplace.

Thật khó chịu khi phải làm việc với những kẻ rác rưởi như vậy.

they are nothing but scums who deceive others.

Chúng chẳng qua là những kẻ rác rưởi mà lừa dối người khác.

scums like him ruin the reputation of honest people.

Những kẻ rác rưởi như hắn làm hỏng danh tiếng của những người lương thiện.

we must unite against the scums in our society.

Chúng ta phải đoàn kết chống lại những kẻ rác rưởi trong xã hội của chúng ta.

scums thrive in environments where integrity is lacking.

Những kẻ rác rưởi phát triển mạnh trong môi trường thiếu sự trung thực.

many scums hide behind false identities online.

Nhiều kẻ rác rưởi ẩn mình sau những danh tính giả mạo trên mạng.

it's time to expose the scums in our midst.

Đã đến lúc vạch trần những kẻ rác rưởi trong chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay