sealion

[Mỹ]/[ˈsiːliən]/
[Anh]/[ˈsiːliən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại động vật có vú biển có thân dài và鳍; (thông tục) một người dành nhiều thời gian trên internet, đặc biệt là trên mạng xã hội.
Các dạng của từ
số nhiềusealions

Cụm từ & Cách kết hợp

saw a sealion

đã nhìn thấy một con hải cẩu

playing sealion

đang chơi với hải cẩu

sealions bark

tiếng gầm của hải cẩu

protect sealion

bảo vệ hải cẩu

fed a sealion

đã cho ăn một con hải cẩu

watching sealions

đang quan sát các con hải cẩu

slept sealion

con hải cẩu đã ngủ

nearby sealion

hải cẩu gần đây

Câu ví dụ

the children loved watching the sealion perform tricks at the aquarium.

Trẻ em thích xem cá voi biển biểu diễn các trò chơi tại thủy cung.

a rescued sealion was released back into the wild after rehabilitation.

Một con cá voi biển được cứu đã được thả trở lại tự nhiên sau quá trình phục hồi.

we saw a magnificent sealion basking in the sun on the rocks.

Chúng tôi đã thấy một con cá voi biển tuyệt đẹp đang nằm phơi nắng trên tảng đá.

the sealion's bark echoed across the harbor.

Âm thanh gầm của cá voi biển vang vọng khắp cảng.

the marine biologist studied the sealion's behavior in its natural habitat.

Nhà sinh vật học biển đã nghiên cứu hành vi của cá voi biển trong môi trường sống tự nhiên của nó.

the zoo's sealion enclosure was designed to mimic the ocean environment.

Không gian nuôi cá voi biển tại sở thú được thiết kế để mô phỏng môi trường đại dương.

a playful sealion swam circles around the boat.

Một con cá voi biển nghịch ngợm bơi vòng quanh con thuyền.

the sealion population is threatened by pollution and habitat loss.

Dân số cá voi biển đang bị đe dọa bởi ô nhiễm và mất môi trường sống.

the trainer fed the sealion a fish as a reward.

Người huấn luyện cho cá voi biển ăn một con cá làm phần thưởng.

the sealion gracefully dove into the water.

Cá voi biển nhẹ nhàng nh潜入水中.

we donated to a charity that protects sealions and other marine animals.

Chúng tôi đã quyên góp cho một tổ chức từ thiện bảo vệ cá voi biển và các loài động vật biển khác.

the documentary showed the daily life of a sealion colony.

Phim tài liệu đã trình bày cuộc sống hàng ngày của một đàn cá voi biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay