sebc

[Mỹ]/S-E-B-C/
[Anh]/S-E-B-C/

Dịch

abbr. Trung tâm Doanh nghiệp Xã hội; Cuộc thi Doanh nghiệp Khởi nghiệp Xã hội; Công ty Phát thanh Đông Nam Trung Quốc.
Các dạng của từ
số nhiềusebcs

Câu ví dụ

sebc announced a new environmental protection initiative today.

SEBC hôm nay đã công bố một sáng kiến bảo vệ môi trường mới.

according to sebc officials, the project will begin next month.

Theo các quan chức của SEBC, dự án sẽ bắt đầu vào tháng tới.

sebc confirmed that the merger was completed successfully.

SEBC xác nhận rằng việc sáp nhập đã được hoàn thành thành công.

sebc released its quarterly earnings report yesterday.

SEBC đã công bố báo cáo kết quả kinh doanh quý vào hôm qua.

sebc representatives met with government officials.

Các đại diện của SEBC đã gặp gỡ các quan chức chính phủ.

sebc stated that profits increased by fifteen percent.

SEBC cho biết lợi nhuận đã tăng 15%.

the sebc headquarters is located in the city center.

Tổng bộ SEBC nằm ở trung tâm thành phố.

sebc plans to expand its operations overseas.

SEBC có kế hoạch mở rộng hoạt động ra thị trường quốc tế.

sebc employees celebrated the company's anniversary.

Nhân viên SEBC đã tổ chức kỷ niệm ngày thành lập công ty.

sebc donated millions to charitable causes last year.

SEBC đã quyên góp hàng triệu đô la cho các mục đích từ thiện vào năm ngoái.

sebc has become a leader in sustainable development.

SEBC đã trở thành một nhà lãnh đạo trong phát triển bền vững.

sebc investors expressed confidence in the company's future.

Các nhà đầu tư của SEBC bày tỏ niềm tin vào tương lai của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay