second-generation

[Mỹ]/ˌsek.əndˈdʒen.əˈreɪ.ʃən/
[Anh]/ˌsek.əndˈdʒen.əˈreɪ.ʃən/

Dịch

adj. liên quan đến thế hệ thứ hai

Cụm từ & Cách kết hợp

second-generation technology

công nghệ thế hệ thứ hai

second-generation consoles

hệ thống console thế hệ thứ hai

a second-generation approach

phương pháp thế hệ thứ hai

second-generation immigrant

người nhập cư thế hệ thứ hai

becoming second-generation

trở thành thế hệ thứ hai

second-generation mobile

di động thế hệ thứ hai

second-generation computer

máy tính thế hệ thứ hai

second-generation talent

tài năng thế hệ thứ hai

second-generation networks

mạng thế hệ thứ hai

second-generation products

sản phẩm thế hệ thứ hai

Câu ví dụ

the second-generation iphone introduced revolutionary features.

Những tính năng đột phá được giới thiệu trên iPhone thế hệ thứ hai.

second-generation students often face unique challenges in higher education.

Sinh viên thế hệ thứ hai thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo trong giáo dục cao đẳng.

we are developing a second-generation solar panel with increased efficiency.

Chúng tôi đang phát triển tấm pin năng lượng mặt trời thế hệ thứ hai với hiệu suất tăng lên.

the second-generation console war is heating up between sony and microsoft.

Cuộc chiến console thế hệ thứ hai đang nóng lên giữa Sony và Microsoft.

second-generation immigrants maintain their cultural heritage while adapting.

Những người nhập cư thế hệ thứ hai duy trì di sản văn hóa của họ trong khi thích nghi.

this is a second-generation product, improved from the original design.

Đây là sản phẩm thế hệ thứ hai, được cải tiến từ thiết kế ban đầu.

second-generation networks offer faster data speeds than their predecessors.

Mạng thế hệ thứ hai cung cấp tốc độ dữ liệu nhanh hơn so với các thế hệ trước.

the second-generation algorithm provides more accurate results.

Thuật toán thế hệ thứ hai cung cấp kết quả chính xác hơn.

second-generation farmers are embracing sustainable agricultural practices.

Những người nông dân thế hệ thứ hai đang áp dụng các phương pháp nông nghiệp bền vững.

we need to evaluate the second-generation software before deployment.

Chúng tôi cần đánh giá phần mềm thế hệ thứ hai trước khi triển khai.

second-generation technology is becoming increasingly affordable.

Công nghệ thế hệ thứ hai ngày càng trở nên dễ tiếp cận hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay