second-raters

[US]/[ˈse.kənd ˈreɪ.təz]/
[UK]/[ˈse.kənd ˈreɪ.tərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người không phải là xuất sắc nhất trong một nhóm hoặc hoạt động cụ thể; những người hoặc sản phẩm kém hơn; những thứ có chất lượng thứ hai.

Phrases & Collocations

second-raters only

chỉ những người chấm điểm thứ hai

avoid second-raters

tránh những người chấm điểm thứ hai

labeling second-raters

đánh dấu những người chấm điểm thứ hai

dismissing second-raters

loại bỏ những người chấm điểm thứ hai

becoming second-raters

trở thành những người chấm điểm thứ hai

treating second-raters

đối xử với những người chấm điểm thứ hai

hiring second-raters

tuyển dụng những người chấm điểm thứ hai

among second-raters

trong số những người chấm điểm thứ hai

like second-raters

giống như những người chấm điểm thứ hai

viewing second-raters

nhìn nhận những người chấm điểm thứ hai

Example Sentences

the company promoted only top performers, leaving the second-raters behind.

Doanh nghiệp chỉ thăng tiến những người đạt thành tích cao, bỏ lại những người chỉ ở mức trung bình.

he felt like a second-rater in a world of innovators.

Anh cảm thấy mình chỉ là người ở mức trung bình trong một thế giới đầy sáng tạo.

the critic dismissed the film as the work of second-raters.

Người phê bình coi bộ phim đó là sản phẩm của những người chỉ ở mức trung bình.

we need to identify and support our second-raters to help them improve.

Chúng ta cần xác định và hỗ trợ những người ở mức trung bình để giúp họ cải thiện.

the team was full of second-raters, and they lost every game.

Đội ngũ đầy những người ở mức trung bình và họ thua tất cả các trận đấu.

he accused the management of favoring second-raters over dedicated employees.

Anh tố cáo ban quản lý ưu tiên những người ở mức trung bình hơn những nhân viên tận tụy.

the industry is full of second-raters trying to imitate the leaders.

Ngành công nghiệp đầy những người ở mức trung bình cố gắng bắt chước các nhà lãnh đạo.

don't let yourself become a second-rater; strive for excellence.

Đừng để bản thân trở thành người ở mức trung bình; hãy nỗ lực hướng tới sự xuất sắc.

the project was staffed with second-raters, leading to its failure.

Dự án được trang bị đầy những người ở mức trung bình, dẫn đến thất bại.

he was tired of working alongside second-raters who lacked ambition.

Anh đã chán làm việc cùng những người ở mức trung bình thiếu tham vọng.

the coach warned the players not to become complacent second-raters.

Huấn luyện viên cảnh báo các cầu thủ đừng trở thành những người ở mức trung bình tự mãn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now