second-raters only
chỉ những người chấm điểm thứ hai
avoid second-raters
tránh những người chấm điểm thứ hai
labeling second-raters
đánh dấu những người chấm điểm thứ hai
dismissing second-raters
loại bỏ những người chấm điểm thứ hai
becoming second-raters
trở thành những người chấm điểm thứ hai
treating second-raters
đối xử với những người chấm điểm thứ hai
hiring second-raters
tuyển dụng những người chấm điểm thứ hai
among second-raters
trong số những người chấm điểm thứ hai
like second-raters
giống như những người chấm điểm thứ hai
viewing second-raters
nhìn nhận những người chấm điểm thứ hai
the company promoted only top performers, leaving the second-raters behind.
Doanh nghiệp chỉ thăng tiến những người đạt thành tích cao, bỏ lại những người chỉ ở mức trung bình.
he felt like a second-rater in a world of innovators.
Anh cảm thấy mình chỉ là người ở mức trung bình trong một thế giới đầy sáng tạo.
the critic dismissed the film as the work of second-raters.
Người phê bình coi bộ phim đó là sản phẩm của những người chỉ ở mức trung bình.
we need to identify and support our second-raters to help them improve.
Chúng ta cần xác định và hỗ trợ những người ở mức trung bình để giúp họ cải thiện.
the team was full of second-raters, and they lost every game.
Đội ngũ đầy những người ở mức trung bình và họ thua tất cả các trận đấu.
he accused the management of favoring second-raters over dedicated employees.
Anh tố cáo ban quản lý ưu tiên những người ở mức trung bình hơn những nhân viên tận tụy.
the industry is full of second-raters trying to imitate the leaders.
Ngành công nghiệp đầy những người ở mức trung bình cố gắng bắt chước các nhà lãnh đạo.
don't let yourself become a second-rater; strive for excellence.
Đừng để bản thân trở thành người ở mức trung bình; hãy nỗ lực hướng tới sự xuất sắc.
the project was staffed with second-raters, leading to its failure.
Dự án được trang bị đầy những người ở mức trung bình, dẫn đến thất bại.
he was tired of working alongside second-raters who lacked ambition.
Anh đã chán làm việc cùng những người ở mức trung bình thiếu tham vọng.
the coach warned the players not to become complacent second-raters.
Huấn luyện viên cảnh báo các cầu thủ đừng trở thành những người ở mức trung bình tự mãn.
second-raters only
chỉ những người chấm điểm thứ hai
avoid second-raters
tránh những người chấm điểm thứ hai
labeling second-raters
đánh dấu những người chấm điểm thứ hai
dismissing second-raters
loại bỏ những người chấm điểm thứ hai
becoming second-raters
trở thành những người chấm điểm thứ hai
treating second-raters
đối xử với những người chấm điểm thứ hai
hiring second-raters
tuyển dụng những người chấm điểm thứ hai
among second-raters
trong số những người chấm điểm thứ hai
like second-raters
giống như những người chấm điểm thứ hai
viewing second-raters
nhìn nhận những người chấm điểm thứ hai
the company promoted only top performers, leaving the second-raters behind.
Doanh nghiệp chỉ thăng tiến những người đạt thành tích cao, bỏ lại những người chỉ ở mức trung bình.
he felt like a second-rater in a world of innovators.
Anh cảm thấy mình chỉ là người ở mức trung bình trong một thế giới đầy sáng tạo.
the critic dismissed the film as the work of second-raters.
Người phê bình coi bộ phim đó là sản phẩm của những người chỉ ở mức trung bình.
we need to identify and support our second-raters to help them improve.
Chúng ta cần xác định và hỗ trợ những người ở mức trung bình để giúp họ cải thiện.
the team was full of second-raters, and they lost every game.
Đội ngũ đầy những người ở mức trung bình và họ thua tất cả các trận đấu.
he accused the management of favoring second-raters over dedicated employees.
Anh tố cáo ban quản lý ưu tiên những người ở mức trung bình hơn những nhân viên tận tụy.
the industry is full of second-raters trying to imitate the leaders.
Ngành công nghiệp đầy những người ở mức trung bình cố gắng bắt chước các nhà lãnh đạo.
don't let yourself become a second-rater; strive for excellence.
Đừng để bản thân trở thành người ở mức trung bình; hãy nỗ lực hướng tới sự xuất sắc.
the project was staffed with second-raters, leading to its failure.
Dự án được trang bị đầy những người ở mức trung bình, dẫn đến thất bại.
he was tired of working alongside second-raters who lacked ambition.
Anh đã chán làm việc cùng những người ở mức trung bình thiếu tham vọng.
the coach warned the players not to become complacent second-raters.
Huấn luyện viên cảnh báo các cầu thủ đừng trở thành những người ở mức trung bình tự mãn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay