secondees

[Mỹ]/sɪˈkɒndiː/
[Anh]/sɪˈkɑːndiː/

Dịch

n. một nhân viên được phân công tạm thời để làm việc tại một tổ chức hoặc phòng ban khác

Cụm từ & Cách kết hợp

secondee assignment

phân công secondee

secondee role

vai trò secondee

secondee program

chương trình secondee

secondee position

vị trí secondee

secondee agreement

thỏa thuận secondee

secondee benefits

quyền lợi của secondee

secondee experience

kinh nghiệm của secondee

secondee feedback

phản hồi về secondee

secondee management

quản lý secondee

secondee integration

tích hợp secondee

Câu ví dụ

the secondee will gain valuable experience abroad.

người được điều động sẽ có được kinh nghiệm quý giá ở nước ngoài.

our company has a policy for secondees to support their transition.

công ty của chúng tôi có chính sách hỗ trợ người được điều động chuyển đổi.

the secondee is expected to report back with insights.

người được điều động được mong đợi báo cáo lại với những hiểu biết sâu sắc.

secondees often develop new skills during their assignments.

những người được điều động thường phát triển các kỹ năng mới trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

we have a dedicated team to assist secondees in settling in.

chúng tôi có một đội ngũ chuyên dụng để hỗ trợ những người được điều động hòa nhập.

the secondee's role is crucial for the project's success.

vai trò của người được điều động rất quan trọng đối với sự thành công của dự án.

secondees are encouraged to share their experiences with others.

những người được điều động được khuyến khích chia sẻ kinh nghiệm của họ với người khác.

the company provides training for secondees before their departure.

công ty cung cấp đào tạo cho những người được điều động trước khi họ rời đi.

as a secondee, you will have access to a global network.

với tư cách là người được điều động, bạn sẽ có quyền truy cập vào mạng lưới toàn cầu.

feedback from secondees helps improve our international programs.

phản hồi từ những người được điều động giúp cải thiện các chương trình quốc tế của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay