understudy

[Mỹ]/ˈʌndəstʌdi/
[Anh]/ˈʌndərstʌdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. diễn viên dự phòng, người thay thế, người thay thế
v. thực hành như một diễn viên tạm thời

Câu ví dụ

he had to understudy Prospero.

anh ta phải học việc cho Prospero.

an understudy who filled in at the last minute.

một người học việc thay thế vào phút cuối cùng.

When the star was taken ill, the understudy finally got her first big break.

Khi ngôi sao bị ốm, người học việc cuối cùng đã có cơ hội lớn đầu tiên.

She was cast as the understudy for the lead role in the play.

Cô được chọn vào vai người học việc cho vai chính trong vở kịch.

The understudy had to step in when the main actor fell ill.

Người học việc phải thay thế khi diễn viên chính bị ốm.

The understudy practiced diligently in case she needed to perform.

Người học việc luyện tập chăm chỉ phòng trường hợp cô ấy cần phải biểu diễn.

The understudy's performance was so impressive that she was given more opportunities to showcase her talent.

Sự thể hiện của người học việc rất ấn tượng đến mức cô ấy được cho nhiều cơ hội hơn để thể hiện tài năng của mình.

The understudy was thrilled to finally get a chance to perform on stage.

Người học việc rất vui mừng vì cuối cùng đã có cơ hội được biểu diễn trên sân khấu.

The understudy had to learn all the lines and blocking of the lead role just in case.

Người học việc phải học thuộc lòng tất cả các đoạn hội thoại và vị trí của vai chính phòng trường hợp.

The director decided to give the understudy a chance to perform during one of the shows.

Người đạo diễn quyết định cho người học việc một cơ hội để biểu diễn trong một trong các buổi biểu diễn.

The understudy's dedication paid off when she was offered the lead role in the next production.

Sự tận tâm của người học việc đã được đền đáp khi cô ấy được đề nghị vào vai chính trong sản phẩm tiếp theo.

The understudy's role is crucial in ensuring the show can go on even in unexpected circumstances.

Vai trò của người học việc rất quan trọng trong việc đảm bảo cho buổi biểu diễn có thể diễn ra ngay cả trong những tình huống bất ngờ.

The understudy quietly prepared for her moment to shine on stage.

Người học việc lặng lẽ chuẩn bị cho khoảnh khắc tỏa sáng của cô ấy trên sân khấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay