| số nhiều | sectionalizations |
the company implemented market sectionalization to better target customers.
Doanh nghiệp đã thực hiện phân khu thị trường để nhắm mục tiêu khách hàng tốt hơn.
data sectionalization helps improve analysis accuracy.
Phân khu dữ liệu giúp cải thiện độ chính xác của phân tích.
regional sectionalization allows for localized marketing strategies.
Phân khu theo khu vực cho phép triển khai chiến lược marketing địa phương.
the sectionalization of responsibilities improved organizational efficiency.
Sự phân chia trách nhiệm đã cải thiện hiệu quả tổ chức.
economic sectionalization reveals disparities between different regions.
Phân khu kinh tế làm nổi bật sự chênh lệch giữa các khu vực khác nhau.
social sectionalization can lead to unequal access to resources.
Phân khu xã hội có thể dẫn đến việc tiếp cận tài nguyên không bình đẳng.
the sectionalization approach simplified complex datasets.
Phương pháp phân khu đã đơn giản hóa các tập dữ liệu phức tạp.
strategic sectionalization of the market increased profits.
Phân khu chiến lược thị trường đã tăng lợi nhuận.
demographic sectionalization helps identify consumer preferences.
Phân khu theo nhân khẩu học giúp xác định sở thích của người tiêu dùng.
geographic sectionalization is common in retail planning.
Phân khu theo địa lý là phổ biến trong lập kế hoạch bán lẻ.
the sectionalization process requires careful planning.
Quy trình phân khu đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
functional sectionalization divides tasks based on expertise.
Phân khu theo chức năng chia các nhiệm vụ dựa trên chuyên môn.
the company implemented market sectionalization to better target customers.
Doanh nghiệp đã thực hiện phân khu thị trường để nhắm mục tiêu khách hàng tốt hơn.
data sectionalization helps improve analysis accuracy.
Phân khu dữ liệu giúp cải thiện độ chính xác của phân tích.
regional sectionalization allows for localized marketing strategies.
Phân khu theo khu vực cho phép triển khai chiến lược marketing địa phương.
the sectionalization of responsibilities improved organizational efficiency.
Sự phân chia trách nhiệm đã cải thiện hiệu quả tổ chức.
economic sectionalization reveals disparities between different regions.
Phân khu kinh tế làm nổi bật sự chênh lệch giữa các khu vực khác nhau.
social sectionalization can lead to unequal access to resources.
Phân khu xã hội có thể dẫn đến việc tiếp cận tài nguyên không bình đẳng.
the sectionalization approach simplified complex datasets.
Phương pháp phân khu đã đơn giản hóa các tập dữ liệu phức tạp.
strategic sectionalization of the market increased profits.
Phân khu chiến lược thị trường đã tăng lợi nhuận.
demographic sectionalization helps identify consumer preferences.
Phân khu theo nhân khẩu học giúp xác định sở thích của người tiêu dùng.
geographic sectionalization is common in retail planning.
Phân khu theo địa lý là phổ biến trong lập kế hoạch bán lẻ.
the sectionalization process requires careful planning.
Quy trình phân khu đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
functional sectionalization divides tasks based on expertise.
Phân khu theo chức năng chia các nhiệm vụ dựa trên chuyên môn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay