securer

[Mỹ]/sɪˈkjʊərə/
[Anh]/sɪˈkjʊrər/

Dịch

n.người đảm bảo hoặc bảo lãnh
Các dạng của từ
số nhiềusecurers

Cụm từ & Cách kết hợp

securer connection

kết nối an toàn

securer access

truy cập an toàn

securer login

đăng nhập an toàn

securer network

mạng an toàn

securer data

dữ liệu an toàn

securer file

tệp an toàn

securer system

hệ thống an toàn

securer protocol

giao thức an toàn

securer environment

môi trường an toàn

securer transaction

giao dịch an toàn

Câu ví dụ

to securer funding for the project.

để đảm bảo nguồn tài trợ cho dự án.

they need to securer a contract with the supplier.

họ cần đảm bảo một hợp đồng với nhà cung cấp.

we must securer the necessary permits before starting.

chúng ta phải đảm bảo các giấy phép cần thiết trước khi bắt đầu.

she worked hard to securer her position in the company.

cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đảm bảo vị trí của mình trong công ty.

it's important to securer the best deal possible.

điều quan trọng là phải đảm bảo được giao dịch tốt nhất có thể.

they are trying to securer a partnership with a larger firm.

họ đang cố gắng đảm bảo một đối tác với một công ty lớn hơn.

he was able to securer a loan from the bank.

anh ấy đã có thể đảm bảo một khoản vay từ ngân hàng.

to securer a safe environment for children.

để đảm bảo một môi trường an toàn cho trẻ em.

we need to securer additional resources for the team.

chúng ta cần đảm bảo thêm nguồn lực cho nhóm.

she aims to securer a scholarship for her studies.

cô ấy hướng tới đảm bảo một học bổng cho việc học tập của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay