sedulities

[Mỹ]/sɛdʒʊlɪti/
[Anh]/sɛdʒʊlɪti/

Dịch

n. sự chăm chỉ; công việc hoặc nỗ lực cẩn thận và kiên trì

Cụm từ & Cách kết hợp

great sedulity

sự cần cù tuyệt vời

evident sedulity

sự cần cù rõ ràng

remarkable sedulity

sự cần cù đáng chú ý

unwavering sedulity

sự cần cù kiên định

true sedulity

sự cần cù thực sự

sedulity pays

sự cần cù được đền đáp

sedulity leads

sự cần cù dẫn đến

sedulity matters

sự cần cù quan trọng

sedulity thrives

sự cần cù phát triển mạnh

sedulity rewards

sự cần cù mang lại phần thưởng

Câu ví dụ

her sedulity in studying for the exam paid off.

sự cần cù trong việc học cho kỳ thi của cô ấy đã được đền đáp.

the team's sedulity led them to victory.

sự cần cù của đội đã dẫn họ đến chiến thắng.

he approached his work with great sedulity.

anh ấy tiếp cận công việc của mình với sự cần cù lớn lao.

her sedulity impressed her colleagues.

sự cần cù của cô ấy đã gây ấn tượng với đồng nghiệp.

with sedulity, he completed the project ahead of schedule.

với sự cần cù, anh ấy đã hoàn thành dự án trước thời hạn.

the student's sedulity was evident in his grades.

sự cần cù của sinh viên đã thể hiện rõ ở điểm số của anh ấy.

she managed her time with sedulity to balance work and study.

cô ấy quản lý thời gian của mình một cách cần cù để cân bằng giữa công việc và học tập.

his sedulity in training resulted in a remarkable performance.

sự cần cù trong luyện tập của anh ấy đã dẫn đến một màn trình diễn đáng kinh ngạc.

the sedulity of the researchers led to groundbreaking discoveries.

sự cần cù của các nhà nghiên cứu đã dẫn đến những khám phá đột phá.

they admired her sedulity in pursuing her goals.

họ ngưỡng mộ sự cần cù của cô ấy trong việc theo đuổi mục tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay