see-sawing
nhún nhảy
see-saw game
trò chơi thăng bằng
see-saw board
bản đồ đu quay
see-saw up
đu lên
see-saw down
đu xuống
let's see-saw
Chúng ta chơi đu quay thôi
see-saw motion
chuyển động đu quay
the children loved playing on the see-saw in the park.
Những đứa trẻ rất thích chơi trên bập bênh trong công viên.
she went up and down on the see-saw with her friend.
Cô bé lên xuống trên bập bênh cùng với bạn của mình.
the old see-saw creaked with every movement.
Chiếc bập bênh cũ kêu cót két mỗi khi chuyển động.
he pushed his sister on the see-saw, making her laugh.
Anh trai đẩy em gái trên bập bênh, khiến em bé cười.
the see-saw was a highlight of the school fair.
Bập bênh là một điểm nhấn của hội chợ trường học.
they took turns on the see-saw, waiting their turn patiently.
Họ thay nhau chơi trên bập bênh, chờ đợi đến lượt một cách kiên nhẫn.
the see-saw swayed back and forth in the breeze.
Bập bênh đung đưa qua lại trong gió.
building a sturdy see-saw requires careful planning.
Xây dựng một chiếc bập bênh chắc chắn đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
the see-saw provided hours of entertainment for the kids.
Bập bênh mang lại hàng giờ giải trí cho bọn trẻ.
we used to spend afternoons playing on the old wooden see-saw.
Chúng tôi thường dành những buổi chiều chơi trên chiếc bập bênh gỗ cũ.
the see-saw's simple design is a classic playground feature.
Thiết kế đơn giản của bập bênh là một đặc điểm sân chơi cổ điển.
see-sawing
nhún nhảy
see-saw game
trò chơi thăng bằng
see-saw board
bản đồ đu quay
see-saw up
đu lên
see-saw down
đu xuống
let's see-saw
Chúng ta chơi đu quay thôi
see-saw motion
chuyển động đu quay
the children loved playing on the see-saw in the park.
Những đứa trẻ rất thích chơi trên bập bênh trong công viên.
she went up and down on the see-saw with her friend.
Cô bé lên xuống trên bập bênh cùng với bạn của mình.
the old see-saw creaked with every movement.
Chiếc bập bênh cũ kêu cót két mỗi khi chuyển động.
he pushed his sister on the see-saw, making her laugh.
Anh trai đẩy em gái trên bập bênh, khiến em bé cười.
the see-saw was a highlight of the school fair.
Bập bênh là một điểm nhấn của hội chợ trường học.
they took turns on the see-saw, waiting their turn patiently.
Họ thay nhau chơi trên bập bênh, chờ đợi đến lượt một cách kiên nhẫn.
the see-saw swayed back and forth in the breeze.
Bập bênh đung đưa qua lại trong gió.
building a sturdy see-saw requires careful planning.
Xây dựng một chiếc bập bênh chắc chắn đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
the see-saw provided hours of entertainment for the kids.
Bập bênh mang lại hàng giờ giải trí cho bọn trẻ.
we used to spend afternoons playing on the old wooden see-saw.
Chúng tôi thường dành những buổi chiều chơi trên chiếc bập bênh gỗ cũ.
the see-saw's simple design is a classic playground feature.
Thiết kế đơn giản của bập bênh là một đặc điểm sân chơi cổ điển.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now