seed-consuming

[Mỹ]/[ˈsiːd kənˈsjuːmɪŋ]/
[Anh]/[ˈsiːd kənˈsjuːmɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Ăn hạt giống.
n. Một loài động vật hoặc sinh vật ăn hạt giống.
adj. Có xu hướng ăn hạt giống; liên quan đến việc tiêu thụ hạt giống.

Cụm từ & Cách kết hợp

seed-consuming pests

sâu hại ăn hạt

seed-consuming behavior

hành vi ăn hạt

seed-consuming insects

côn trùng ăn hạt

seed-consuming rodent

chuột ăn hạt

seed-consuming bird

chim ăn hạt

seed-consuming larvae

ấu trùng ăn hạt

seed-consuming activity

hoạt động ăn hạt

seed-consuming damage

thiệt hại do ăn hạt

seed-consuming species

loài ăn hạt

seed-consuming animal

động vật ăn hạt

Câu ví dụ

the seed-consuming beetle decimated the farmer's sunflower crop.

Con bọ ăn hạt đã phá hủy mùa màng hướng dương của nông dân.

we studied the seed-consuming habits of the local bird population.

Chúng tôi đã nghiên cứu thói quen ăn hạt của quần thể chim địa phương.

the seed-consuming rodents were a major problem for the orchard owner.

Động vật gặm nhấm ăn hạt là một vấn đề lớn đối với chủ vườn cây ăn quả.

controlling seed-consuming insects is crucial for successful agriculture.

Việc kiểm soát côn trùng ăn hạt là rất quan trọng đối với nông nghiệp thành công.

the seed-consuming weevil caused significant yield losses in the wheat field.

Con bọ ăn hạt đã gây ra tổn thất năng suất đáng kể trong cánh đồng lúa mì.

a seed-consuming strategy can help prevent future crop damage.

Một chiến lược ăn hạt có thể giúp ngăn ngừa thiệt hại mùa màng trong tương lai.

the seed-consuming animals posed a threat to the newly planted seeds.

Động vật ăn hạt đã đe dọa đến những hạt giống mới được trồng.

understanding seed-consuming patterns is vital for conservation efforts.

Hiểu rõ các mô hình ăn hạt là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

the seed-consuming process is a key part of the plant's life cycle.

Quá trình ăn hạt là một phần quan trọng trong chu kỳ sống của cây.

we observed the seed-consuming behavior of the squirrels in the park.

Chúng tôi đã quan sát hành vi ăn hạt của sóc trong công viên.

the seed-consuming rate varied depending on the bird species.

Tỷ lệ ăn hạt thay đổi tùy thuộc vào loài chim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay