seg

[Mỹ]/sɛg/
[Anh]/sɛg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người phân biệt chủng tộc; phần lõm; tập cắt tổng quát; phân vùng
Word Forms
số nhiềusegs

Cụm từ & Cách kết hợp

seg fault

lỗi phân đoạn

seg tree

cây phân đoạn

seg bus

xe buýt phân đoạn

seg id

ID phân đoạn

seg list

danh sách phân đoạn

seg data

dữ liệu phân đoạn

seg file

tệp phân đoạn

seg range

phạm vi phân đoạn

seg map

bản đồ phân đoạn

seg model

mô hình phân đoạn

Câu ví dụ

he is part of a seg that focuses on community service.

anh ấy là một phần của một nhóm tập trung vào công tác phục vụ cộng đồng.

the seg of the project was to improve local infrastructure.

mục tiêu của dự án là cải thiện cơ sở hạ tầng địa phương.

she joined a seg dedicated to environmental conservation.

cô ấy đã tham gia một nhóm tận tâm cho công tác bảo tồn môi trường.

the seg met every week to discuss their progress.

nhóm đã gặp nhau mỗi tuần để thảo luận về tiến độ của họ.

they organized a seg to support local artists.

họ đã tổ chức một nhóm để hỗ trợ các nghệ sĩ địa phương.

our seg is planning a fundraiser for the charity.

nhóm của chúng tôi đang lên kế hoạch gây quỹ cho tổ từ thiện.

each seg member contributed ideas for the event.

mỗi thành viên của nhóm đều đóng góp ý tưởng cho sự kiện.

the seg aims to enhance educational opportunities.

mục tiêu của nhóm là nâng cao cơ hội giáo dục.

joining a seg can help you network with like-minded individuals.

tham gia một nhóm có thể giúp bạn kết nối với những người có cùng chí hướng.

the seg was formed to address social issues in the community.

nhóm được thành lập để giải quyết các vấn đề xã hội trong cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay