seismographies

[Mỹ]/saɪzˈmɒɡrəfi/
[Anh]/saɪzˈmɑːɡrəfi/

Dịch

n. một phương pháp hoặc khoa học ghi lại sóng địa chấn; một kỹ thuật để xác định vị trí và sức mạnh của động đất

Cụm từ & Cách kết hợp

seismography data

dữ liệu địa chấn

seismography readings

số đọc địa chấn

seismography equipment

thiết bị địa chấn

seismography analysis

phân tích địa chấn

seismography signals

tín hiệu địa chấn

seismography techniques

kỹ thuật địa chấn

seismography stations

trạm địa chấn

seismography software

phần mềm địa chấn

seismography networks

mạng lưới địa chấn

seismography research

nghiên cứu địa chấn

Câu ví dụ

seismography is essential for understanding earthquakes.

khảo sát địa chấn là điều cần thiết để hiểu về động đất.

the seismography data was analyzed by scientists.

dữ liệu địa chấn đã được các nhà khoa học phân tích.

modern seismography uses advanced technology.

khảo sát địa chấn hiện đại sử dụng công nghệ tiên tiến.

seismography helps in predicting seismic activity.

khảo sát địa chấn giúp dự đoán hoạt động địa chấn.

many universities offer courses in seismography.

nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về khảo sát địa chấn.

seismography instruments are placed around the world.

các thiết bị khảo sát địa chấn được đặt trên khắp thế giới.

researchers rely on seismography for their studies.

các nhà nghiên cứu dựa vào khảo sát địa chấn cho các nghiên cứu của họ.

seismography can detect even minor tremors.

khảo sát địa chấn có thể phát hiện ngay cả những rung động nhỏ.

understanding seismography is crucial for disaster preparedness.

hiểu về khảo sát địa chấn là rất quan trọng để chuẩn bị ứng phó với thảm họa.

the field of seismography has advanced significantly.

lĩnh vực khảo sát địa chấn đã phát triển đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay